Danh sách

Compulsory Retirement

Compulsory Retirement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Retirement / Sự Nghỉ Hưu Bắt Buộc trong Kinh tế -

Compulsory Surrender

Compulsory Surrender là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Surrender / Sự Trưng Thu trong Kinh tế -

Compulsory Third Party Insurance

Compulsory Third Party Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Third Party Insurance / Bảo Hiểm Pháp Định Trách Nhiệm Đệ Tam Nhân trong Kinh tế -

Compulsory Unemployment Insurance

Compulsory Unemployment Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Unemployment Insurance / Bảo Hiểm Thất Nghiệp Bó Buộc trong Kinh tế -

Compulsory Winding-Up

Compulsory Winding-Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Winding-Up / Sự Đóng Cửa Bó Buộc; Sự Ngưng Hoạt Động Bắt Buộc; Sự Giải Tán Bắt Buộc (Xí Nghiệp) trong Kinh tế -

Computation Of Time

Computation Of Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computation Of Time / Sự Tính Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Certificate Holder

Certificate Holder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Certificate Holder / Người Được Bảo Hiểm Nhóm (Trong Bảo Hiểm Nhóm) trong Kinh tế -

Certificate Of Insurance

Certificate Of Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Certificate Of Insurance / Giấy Chứng Nhận Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Change Of Occupation Provision

Change Of Occupation Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Change Of Occupation Provision / Điều Khoản Về Sự Thay Đổi Nghề Nghiệp trong Kinh tế -

Children’s Insurance Rider

Children’s Insurance Rider là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Children’s Insurance Rider / Đìều Khoản Riêng Bảo Hiểm Cho Trẻ Em trong Kinh tế -

Computational Error

Computational Error là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computational Error / Sai Sót Tính Toán trong Kinh tế -

Compute

Compute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compute / Tính Toán; Ước Tính trong Kinh tế -

Computed Price

Computed Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computed Price / Giá Ước Tính; Giá Tính Ra trong Kinh tế -

Computer Accounting

Computer Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Accounting / Kế Toán Tin Học (Bằng Máy Tính Điện Tử) trong Kinh tế -

Computer Age (The…)

Computer Age (The…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Age (The…) / Thời Đại Máy Tính; Thời Đại Tin Học trong Kinh tế -

Computer Analyst

Computer Analyst là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Analyst / Người Phân Tích Máy Tính trong Kinh tế -

Computer File

Computer File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer File / Tệp Vi Tính (Hồ Sơ Vi Tính, Văn Kiện Máy Tính) trong Kinh tế -

Computer Manager

Computer Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Manager / Giám Đốc Tin Học trong Kinh tế -

Comply With A Contract ( To..)

Comply With A Contract ( To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comply With A Contract ( To..) / Làm Theo Hợp Đồng trong Kinh tế -

Comply With A Request ( To..)

Comply With A Request ( To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comply With A Request ( To..) / Đồng Ý Theo Lời Thỉnh Cầu trong Kinh tế -