Trang chủ 2019
Danh sách
Closely Held Business
Closely Held Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Closely Held Business / Doanh Nghiệp Giới Hạn Số Thành Viên trong Kinh tế -
Coinsurance Provision
Coinsurance Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coinsurance Provision / Điều Khoản Đồng Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Collateral Assigmenent
Collateral Assigmenent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Collateral Assigmenent / Thế Chấp trong Kinh tế -
Common Disaster Clause
Common Disaster Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Disaster Clause / Điều Khoản Đồng Tử Vong trong Kinh tế -
Computer Industry
Computer Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Industry / Ngành, Kỹ Nghệ Công Nghiệp Tin Học trong Kinh tế -
Community Property State
Community Property State là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Community Property State / Bang (Quốc Gia) Theo Chế Độ Đồng Sở Hữu Tài Sản trong Kinh tế -
Computer Integrated Manufacturing
Computer Integrated Manufacturing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Integrated Manufacturing / Chế Tạo Tính Hợp Bằng Máy Tính trong Kinh tế -
Comprehensive Major Mediacal Policy
Comprehensive Major Mediacal Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Major Mediacal Policy / Đơn Bảo Hiểm Chi Phí Y Tế Tổng Hợp (Gộp) trong Kinh tế -
Computer Language
Computer Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Language / Ngôn Ngữ Máy Tính Điện Toán trong Kinh tế -
Concurrent Review
Concurrent Review là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concurrent Review / Đánh Giá Đồng Thời trong Kinh tế -
Compulsory Surrender
Compulsory Surrender là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Surrender / Sự Trưng Thu trong Kinh tế -
Compulsory Third Party Insurance
Compulsory Third Party Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Third Party Insurance / Bảo Hiểm Pháp Định Trách Nhiệm Đệ Tam Nhân trong Kinh tế -
Compulsory Unemployment Insurance
Compulsory Unemployment Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Unemployment Insurance / Bảo Hiểm Thất Nghiệp Bó Buộc trong Kinh tế -
Compulsory Winding-Up
Compulsory Winding-Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Winding-Up / Sự Đóng Cửa Bó Buộc; Sự Ngưng Hoạt Động Bắt Buộc; Sự Giải Tán Bắt Buộc (Xí Nghiệp) trong Kinh tế -
Computation Of Time
Computation Of Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computation Of Time / Sự Tính Kỳ Hạn trong Kinh tế -
Certificate Holder
Certificate Holder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Certificate Holder / Người Được Bảo Hiểm Nhóm (Trong Bảo Hiểm Nhóm) trong Kinh tế -
Certificate Of Insurance
Certificate Of Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Certificate Of Insurance / Giấy Chứng Nhận Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Change Of Occupation Provision
Change Of Occupation Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Change Of Occupation Provision / Điều Khoản Về Sự Thay Đổi Nghề Nghiệp trong Kinh tế -
Children’s Insurance Rider
Children’s Insurance Rider là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Children’s Insurance Rider / Đìều Khoản Riêng Bảo Hiểm Cho Trẻ Em trong Kinh tế -
Compound Growth Rate
Compound Growth Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Growth Rate / Tốc Độ Tăng Trưởng Kép. Tốc Độ Tăng Trưởng Của Một Chỉ Báo Kép Trong Một Giai Đoạn trong Kinh tế -