Danh sách

Concentration Measure

Concentration Measure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concentration Measure / Số Đo Sự Tập Trung trong Kinh tế -

Computerized Budget Sheet

Computerized Budget Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computerized Budget Sheet / Bảng Dự Toán Điện Toán Hóa (Xử Lý Bằng Máy Điện Toán) trong Kinh tế -

Concentration Industry

Concentration Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concentration Industry / Sự Tập Trung Công Nghiệp trong Kinh tế -

Computerized Voting System

Computerized Voting System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computerized Voting System / Hệ Thống Bỏ Phiếu Bằng Vi Tính, Vi Tính Hóa trong Kinh tế -

Concentration Of Stocks

Concentration Of Stocks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concentration Of Stocks / Sự Tập Trung Hàng Trữ trong Kinh tế -

Computerization

Computerization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computerization / Tin Học Hóa; Vi Tính Hóa trong Kinh tế -

Concentration Strategy

Concentration Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concentration Strategy / Chiến Lược Tập Trung Thị Trường trong Kinh tế -

Computerize

Computerize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computerize / Vi Tính Hóa; Trang Bị Máy Vi Tính; Kiểm Soát Bằng Máy Vi Tính; Điều Khiển Bằng Máy Vi Tính trong Kinh tế -

Computer-Literate

Computer-Literate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer-Literate / Biết Về Tin Học; Có Học Tin Học; Có Kiến Thức Về Tin Học trong Kinh tế -

Computer-On-A-Chip

Computer-On-A-Chip là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer-On-A-Chip / Máy Vi Tính Cỡ Nhỏ; Máy Xử Lý Vi Tính; Vi Tính Hóa trong Kinh tế -

Class Of Policies

Class Of Policies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Class Of Policies / Loại Đơn Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Closely Held Business

Closely Held Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Closely Held Business / Doanh Nghiệp Giới Hạn Số Thành Viên trong Kinh tế -

Coinsurance Provision

Coinsurance Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coinsurance Provision / Điều Khoản Đồng Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Collateral Assigmenent

Collateral Assigmenent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Collateral Assigmenent / Thế Chấp trong Kinh tế -

Common Disaster Clause

Common Disaster Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Disaster Clause / Điều Khoản Đồng Tử Vong trong Kinh tế -

Computer Industry

Computer Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Industry / Ngành, Kỹ Nghệ Công Nghiệp Tin Học trong Kinh tế -

Community Property State

Community Property State là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Community Property State / Bang (Quốc Gia) Theo Chế Độ Đồng Sở Hữu Tài Sản trong Kinh tế -

Computer Integrated Manufacturing

Computer Integrated Manufacturing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Integrated Manufacturing / Chế Tạo Tính Hợp Bằng Máy Tính trong Kinh tế -

Comprehensive Major Mediacal Policy

Comprehensive Major Mediacal Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Major Mediacal Policy / Đơn Bảo Hiểm Chi Phí Y Tế Tổng Hợp (Gộp) trong Kinh tế -

Computer Language

Computer Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Language / Ngôn Ngữ Máy Tính Điện Toán trong Kinh tế -