Danh sách

Coownership Of Industry

Coownership Of Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coownership Of Industry / Quyền Đồng Sở Hữu Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Evader

Evader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evader / Người Buôn Lậu; Người Tránh Thuế  trong Kinh tế -

Expenditure

Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure / Chi Phí; Phí Dụng; Chi Tiêu; Số Chi Tiêu trong Kinh tế -

Evaluating The Sales Effect Of Advertising

Evaluating The Sales Effect Of Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evaluating The Sales Effect Of Advertising / Đánh Giá Hiệu Quả Bán Hàng Của Quảng Cáo  trong Kinh tế -

Expenditure-Switching Policies

Expenditure-Switching Policies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure-Switching Policies / (Các) Chính Sách Điều Tiết Chi Tiêu trong Kinh tế -

Retrenchment

Retrenchment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrenchment / Sự Siết Lại (Nền Kinh Tế); Sự Giảm Bớt Chi Phí; Sự Tiết Kiệm trong Kinh tế -

Intra-Company Comparison

Intra-Company Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intra-Company Comparison / So Sánh Trong Nội Bộ Công Ty trong Kinh tế -

Tot

Tot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tot / Tổng Cộng; Số Cộng Lại; Cộng; Cộng Lại trong Kinh tế -

Job

Job là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job / Việc Làm; Nghề Nghiệp; Đầu Cơ; Buôn Bán (Cổ Phiếu); Bao Thầu trong Kinh tế -

Order To Buy Or Sell At The Current Price

Order To Buy Or Sell At The Current Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order To Buy Or Sell At The Current Price / Chỉ Định Mua Hoặc Bán (Chứng Khoán) Theo Giá Trong Ngày trong Kinh tế -

Taxable

Taxable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taxable / (Thu Nhập, Hàng Hóa...) Phải Đánh Thuế , Phải Trả Thuế, Có Thể Đánh Thuế; Đánh Thuế Được  trong Kinh tế -

Retention Of Profits

Retention Of Profits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retention Of Profits / Sự Giữ Lại; Lợi Nhuận Không Chia trong Kinh tế -

Evade Paying Debts (To…)

Evade Paying Debts (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evade Paying Debts (To...) / Trốn Nợ  trong Kinh tế -

Retrain

Retrain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrain / Tái Đào Tạo; Huấn Luyện Kỹ Thuật Mới trong Kinh tế -

Business

Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business / Hãng, Doanh Nghiệp, Công Việc Kinh Doanh trong Kinh tế -

Establishment

Establishment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Establishment / Doanh Nghiệp; Việc Thành Lập; Phòng Ban; Biên Chế; Số Ngạch trong Kinh tế -

Economist

Economist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economist / Nhà Kinh Tế trong Kinh tế -

Estate

Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estate / Tài Sản; Bất Động Sản; Thân Phận; Địa Vị; Đẳng Cấp trong Kinh tế -

Two-way Trade

Two-way Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Trade / Mậu Dịch Song Hướng trong Kinh tế -

Employee Association

Employee Association là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Association / Đoàn Thể Công Nhân Viên; Ủy Ban Xí Nghiệp trong Kinh tế -