Danh sách

Evaluation Of Fixed Assets

Evaluation Of Fixed Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evaluation Of Fixed Assets / Đánh Giá Tài Sản Cố Định  trong Kinh tế -

Exchange Value

Exchange Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Value / Giá Trị Giao Dịch, Trao Đổi, Đổi Chác, Khả Hoán trong Kinh tế -

Evaluator

Evaluator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evaluator / Người Đánh Giá  trong Kinh tế -

Abnormal Spoilage

Abnormal Spoilage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abnormal Spoilage / Lỗ Bất Thường trong Kinh tế -

Established

Established là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Established / Thiết Lập; Xác Định; Có Tiếng, Có Căn Cơ Ổn Định; Vững Chắc  trong Kinh tế -

Buyer’s Price

Buyer's Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Buyer's Price / Giá Người Mua trong Kinh tế -

Establised Brand

Establised Brand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Establised Brand / Nhãn Hiệu Đã Đứng Vững trong Kinh tế -

Buyer’s Risk

Buyer's Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Buyer's Risk / Rủi Ro Người Mua, Rủi Ro Do Người Mua Chịu trong Kinh tế -

Established Custom

Established Custom là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Established Custom / Lệ Thường Đã Xác Định  trong Kinh tế -

Buying Agent

Buying Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Buying Agent / Người Đại Lý Mua Hàng, Người Đại Diện Mua Hàng trong Kinh tế -

Retrench

Retrench là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrench / Siết Chặt (Kinh Tế); Hạn Chế; Giảm (Chi Tiêu); Giảm Bớt Chi Tiêu trong Kinh tế -

Evade Paying Tax (To…)

Evade Paying Tax (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evade Paying Tax (To...) / Trốn Thuế  trong Kinh tế -

Coownership Of Industry

Coownership Of Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coownership Of Industry / Quyền Đồng Sở Hữu Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Evader

Evader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evader / Người Buôn Lậu; Người Tránh Thuế  trong Kinh tế -

Expenditure

Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure / Chi Phí; Phí Dụng; Chi Tiêu; Số Chi Tiêu trong Kinh tế -

Evaluating The Sales Effect Of Advertising

Evaluating The Sales Effect Of Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evaluating The Sales Effect Of Advertising / Đánh Giá Hiệu Quả Bán Hàng Của Quảng Cáo  trong Kinh tế -

Expenditure-Switching Policies

Expenditure-Switching Policies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure-Switching Policies / (Các) Chính Sách Điều Tiết Chi Tiêu trong Kinh tế -

Retrenchment

Retrenchment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrenchment / Sự Siết Lại (Nền Kinh Tế); Sự Giảm Bớt Chi Phí; Sự Tiết Kiệm trong Kinh tế -

Intra-Company Comparison

Intra-Company Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intra-Company Comparison / So Sánh Trong Nội Bộ Công Ty trong Kinh tế -

Tot

Tot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tot / Tổng Cộng; Số Cộng Lại; Cộng; Cộng Lại trong Kinh tế -