Danh sách

Loan Value

Loan Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loan Value / Giá Trị Cho Vay; Giá Trị Được Vay; Mức Cho Vay Thế Chấp (Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ); Mức Cho Vay; Giá Trị Vay Thế Chấp trong Kinh tế -

Railway Yard

Railway Yard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Railway Yard / Bãi Để Toa Tàu; Bãi Ghép Tàu; Bãi Điều Xe; Đoạn Toa Xe trong Kinh tế -

No Risk Till On Rail

No Risk Till On Rail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Risk Till On Rail / (Bắt Đầu) Có Hiệu Lực Bảo Hiểm Khi Chất Lên Tàu Hỏa; Rủi Ro Không Bảo Hiểm Trước Khi Chất Lên Tàu Hỏa trong Kinh tế -

Sole Distributor

Sole Distributor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Distributor / Người Kinh Tiêu Độc Quyền; Nhà Phân Phối, Khai Thác Độc Quyền trong Kinh tế -

Nominal Accounts

Nominal Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Accounts / Tài Khoản Thu Chi (Không Phân Loại Theo Khách Hàng); Tài Khoản Danh Nghĩa; Tài Khoản Không Có Thực trong Kinh tế -

Sole Right

Sole Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Right / Quyền Độc Chiếm; Quyền Độc Hữu; Độc Quyền trong Kinh tế -

Loan Area Network

Loan Area Network là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loan Area Network / Mạng Cục Bộ; Mạng Lan trong Kinh tế -

Sole Trader

Sole Trader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Trader / Nhà Buôn Độc Tư; Doanh Nghiệp Độc Tư trong Kinh tế -

Raise

Raise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Raise / Sự Tăng Cao; Đề Xuất; Thu Góp; Thu; Trưng (Thuế); Huy Động; Thiết Lập; Nuôi Trồng; Giải Cấm trong Kinh tế -

Nominal Price

Nominal Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Price / Giá Lý Thuyết; Giá Danh Nghĩa; Giá Giả Tưởng trong Kinh tế -

High-grade

High-grade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-grade / (Hàng Hóa) Cấp Cao trong Kinh tế -

High-income

High-income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-income / Có Thu Nhập Cao trong Kinh tế -

High-interest Loan

High-interest Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-interest Loan / Khoản Vay Có Lãi Cao trong Kinh tế -

High-involvement Product

High-involvement Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-involvement Product / Sản Phẩm Phải Đặt Tâm Trí Cao trong Kinh tế -

High-level

High-level là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level / Ở Một Mức Cao trong Kinh tế -

Inter-company Stockholding

Inter-company Stockholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-company Stockholding / Sự Nắm Giữ Cổ Phần Giữa Các Công Ty trong Kinh tế -

High-level (Computer) Language

High-level (Computer) Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level (Computer) Language / Ngôn Ngữ Cao Cấp (Máy Điện Toán) trong Kinh tế -

Inter-country Adjustments

Inter-country Adjustments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-country Adjustments / (Sự) Điều Chỉnh Quốc Tế; Điều Chỉnh Liên Quốc Gia trong Kinh tế -

High-level Decision

High-level Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level Decision / Quyết Định ở Cấp Cao trong Kinh tế -

Inter-country Projects

Inter-country Projects là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-country Projects / Dự Án Liên Quốc Gia trong Kinh tế -