Danh sách

Nominal Accounts

Nominal Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Accounts / Tài Khoản Thu Chi (Không Phân Loại Theo Khách Hàng); Tài Khoản Danh Nghĩa; Tài Khoản Không Có Thực trong Kinh tế -

Sole Right

Sole Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Right / Quyền Độc Chiếm; Quyền Độc Hữu; Độc Quyền trong Kinh tế -

Loan Area Network

Loan Area Network là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loan Area Network / Mạng Cục Bộ; Mạng Lan trong Kinh tế -

Sole Trader

Sole Trader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Trader / Nhà Buôn Độc Tư; Doanh Nghiệp Độc Tư trong Kinh tế -

Raise

Raise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Raise / Sự Tăng Cao; Đề Xuất; Thu Góp; Thu; Trưng (Thuế); Huy Động; Thiết Lập; Nuôi Trồng; Giải Cấm trong Kinh tế -

Nominal Price

Nominal Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Price / Giá Lý Thuyết; Giá Danh Nghĩa; Giá Giả Tưởng trong Kinh tế -

Nomination

Nomination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nomination / Sự Chỉ Định; Sự Bổ Nhiệm; Sự Giới Thiệu; Sự Đề Cử; Quyền Đề Cử trong Kinh tế -

Interest-earning Assets

Interest-earning Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest-earning Assets / Tích Sản Sinh Lãi trong Kinh tế -

Interest-sensitive

Interest-sensitive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest-sensitive / Nhạy Cảm Về Lãi Suất trong Kinh tế -

Interest Charge(s)

Interest Charge(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Charge(s) / Chi Phí Tiền Lãi; Phí Tài Chính; Lãi Phải Trả trong Kinh tế -

High-level

High-level là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level / Ở Một Mức Cao trong Kinh tế -

Inter-company Stockholding

Inter-company Stockholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-company Stockholding / Sự Nắm Giữ Cổ Phần Giữa Các Công Ty trong Kinh tế -

High-level (Computer) Language

High-level (Computer) Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level (Computer) Language / Ngôn Ngữ Cao Cấp (Máy Điện Toán) trong Kinh tế -

Inter-country Adjustments

Inter-country Adjustments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-country Adjustments / (Sự) Điều Chỉnh Quốc Tế; Điều Chỉnh Liên Quốc Gia trong Kinh tế -

High-level Decision

High-level Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level Decision / Quyết Định ở Cấp Cao trong Kinh tế -

Inter-country Projects

Inter-country Projects là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-country Projects / Dự Án Liên Quốc Gia trong Kinh tế -

Task-rate Plan

Task-rate Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Task-rate Plan / Chế Độ Tiền Lương Tính Theo Việc  trong Kinh tế -

Glamour Stock

Glamour Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Glamour Stock / Chứng Khoán Đang Được Ưa Chuộng; Chứng Khoán Minh Tinh; Ngôi Sao Sáng Của Bảng Thị Giá (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Tariff Item

Tariff Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tariff Item / Khoản Mục Thuế Quan  trong Kinh tế -

Inter-dealer Broker

Inter-dealer Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-dealer Broker / Người Môi Giới Giữa Những Người Mua Bán Chứng Khoán trong Kinh tế -