Trang chủ 2019
Danh sách
Loan Value
Loan Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loan Value / Giá Trị Cho Vay; Giá Trị Được Vay; Mức Cho Vay Thế Chấp (Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ); Mức Cho Vay; Giá Trị Vay Thế Chấp trong Kinh tế -
Railway Yard
Railway Yard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Railway Yard / Bãi Để Toa Tàu; Bãi Ghép Tàu; Bãi Điều Xe; Đoạn Toa Xe trong Kinh tế -
No Risk Till On Rail
No Risk Till On Rail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Risk Till On Rail / (Bắt Đầu) Có Hiệu Lực Bảo Hiểm Khi Chất Lên Tàu Hỏa; Rủi Ro Không Bảo Hiểm Trước Khi Chất Lên Tàu Hỏa trong Kinh tế -
Sole Distributor
Sole Distributor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Distributor / Người Kinh Tiêu Độc Quyền; Nhà Phân Phối, Khai Thác Độc Quyền trong Kinh tế -
Nominal Accounts
Nominal Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Accounts / Tài Khoản Thu Chi (Không Phân Loại Theo Khách Hàng); Tài Khoản Danh Nghĩa; Tài Khoản Không Có Thực trong Kinh tế -
Sole Right
Sole Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Right / Quyền Độc Chiếm; Quyền Độc Hữu; Độc Quyền trong Kinh tế -
Loan Area Network
Loan Area Network là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loan Area Network / Mạng Cục Bộ; Mạng Lan trong Kinh tế -
Sole Trader
Sole Trader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Trader / Nhà Buôn Độc Tư; Doanh Nghiệp Độc Tư trong Kinh tế -
Raise
Raise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Raise / Sự Tăng Cao; Đề Xuất; Thu Góp; Thu; Trưng (Thuế); Huy Động; Thiết Lập; Nuôi Trồng; Giải Cấm trong Kinh tế -
Nominal Price
Nominal Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Price / Giá Lý Thuyết; Giá Danh Nghĩa; Giá Giả Tưởng trong Kinh tế -
High-grade
High-grade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-grade / (Hàng Hóa) Cấp Cao trong Kinh tế -
High-income
High-income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-income / Có Thu Nhập Cao trong Kinh tế -
High-interest Loan
High-interest Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-interest Loan / Khoản Vay Có Lãi Cao trong Kinh tế -
High-involvement Product
High-involvement Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-involvement Product / Sản Phẩm Phải Đặt Tâm Trí Cao trong Kinh tế -
High-level
High-level là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level / Ở Một Mức Cao trong Kinh tế -
Inter-company Stockholding
Inter-company Stockholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-company Stockholding / Sự Nắm Giữ Cổ Phần Giữa Các Công Ty trong Kinh tế -
High-level (Computer) Language
High-level (Computer) Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level (Computer) Language / Ngôn Ngữ Cao Cấp (Máy Điện Toán) trong Kinh tế -
Inter-country Adjustments
Inter-country Adjustments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-country Adjustments / (Sự) Điều Chỉnh Quốc Tế; Điều Chỉnh Liên Quốc Gia trong Kinh tế -
High-level Decision
High-level Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level Decision / Quyết Định ở Cấp Cao trong Kinh tế -
Inter-country Projects
Inter-country Projects là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-country Projects / Dự Án Liên Quốc Gia trong Kinh tế -