Danh sách

Supplier’s Invoice

Supplier's Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplier's Invoice / Hóa Đơn Của Người Cung ứng trong Kinh tế -

Superior

Superior là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superior / Ưu Việt Hơn; Chiếm Ưu Thế Hơn; Cao; Tốt; (Người) Cấp Trên  trong Kinh tế -

Supplier’s Certificate

Supplier's Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplier's Certificate / Giấy Chứng Nhận Của Nhà Cung ứng trong Kinh tế -

High-level Official

High-level Official là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level Official / Viên Chức Cao Cấp trong Kinh tế -

High-loader

High-loader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-loader / Xe Chở Hàng Sàn Cao trong Kinh tế -

High-powered

High-powered là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-powered / Có Sức Mạnh; Có Công Hiệu Mạnh trong Kinh tế -

High-powered Money

High-powered Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-powered Money / Đồng Tiền Có Công Hiệu Mạnh trong Kinh tế -

Hire-and-fire

Hire-and-fire là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hire-and-fire / Tùy Ý Cho Thôi Việc; Tùy Ý Sa Thải trong Kinh tế -

Nominal Exchange

Nominal Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Exchange / Hối Giá Không Có Thực; Hư Giá Hối Đoái; Giao Dịch Trên Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Hire-purchase Price

Hire-purchase Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hire-purchase Price / Giá Thuê Mua trong Kinh tế -

Raise

Raise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Raise / Sự Tăng Cao; Đề Xuất; Thu Góp; Thu; Trưng (Thuế); Huy Động; Thiết Lập; Nuôi Trồng; Giải Cấm trong Kinh tế -

Nominal Price

Nominal Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Price / Giá Lý Thuyết; Giá Danh Nghĩa; Giá Giả Tưởng trong Kinh tế -

Nomination

Nomination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nomination / Sự Chỉ Định; Sự Bổ Nhiệm; Sự Giới Thiệu; Sự Đề Cử; Quyền Đề Cử trong Kinh tế -

Interest-earning Assets

Interest-earning Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest-earning Assets / Tích Sản Sinh Lãi trong Kinh tế -

Interest-sensitive

Interest-sensitive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest-sensitive / Nhạy Cảm Về Lãi Suất trong Kinh tế -

Interest Charge(s)

Interest Charge(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Charge(s) / Chi Phí Tiền Lãi; Phí Tài Chính; Lãi Phải Trả trong Kinh tế -

Monetize

Monetize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetize / Đúc Thành Tiền; Tiền Tệ Hóa, Làm Cho Có Tính Chất Tiền Tệ; Xác Định Là Tiền Tệ Pháp Định trong Kinh tế -

Loss Order

Loss Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Order / Lệnh Trả Tiền Bồi Thường trong Kinh tế -

Glut

Glut là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Glut / (Sự) Thặng Dư; Dồi Dào; Phong Phú; Quá Mức; Tràn Ngập Hàng Trữ trong Kinh tế -

Interest Income

Interest Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Income / Thu Nhập Lợi Tức; Hoa Lợi; Sản Lợi; Lãi (Tài Chính) trong Kinh tế -