Danh sách

Occupational Psychology

Occupational Psychology là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupational Psychology / Tâm Lý Học Nghề Nghiệp trong Kinh tế -

Occupational Tax

Occupational Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupational Tax / Thuế Môn Bài trong Kinh tế -

Occupations

Occupations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupations / (Các) Loại Nghề Nghiệp trong Kinh tế -

Occupier

Occupier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupier / Người Chiếm Cứ; Người Chiếm Giữ trong Kinh tế -

Occurred Cost Record

Occurred Cost Record là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occurred Cost Record / Ghi Chép Về Chi Phí Phát Sinh trong Kinh tế -

Occurrence

Occurrence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occurrence / Sự Diễn Ra trong Kinh tế -

Occupational Accident

Occupational Accident là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupational Accident / Tai Nạn Lao Động trong Kinh tế -

Law Of Procedure

Law Of Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of Procedure / Luật Tố Tụng, Luật Thủ Tục trong Kinh tế -

Occupational Code

Occupational Code là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupational Code / Quy Tắc Nghề Nghiệp trong Kinh tế -

Offer Of Employment

Offer Of Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer Of Employment / Sự Dạm Tuyển Người Làm; "Cần Người" trong Kinh tế -

Obsolete Machinery

Obsolete Machinery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Machinery / Máy Móc Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete Product

Obsolete Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Product / Sản Phẩm Đào Thải; Phế Phẩm trong Kinh tế -

Obsolescent Product

Obsolescent Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescent Product / Sản Phẩm Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete

Obsolete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete / (Hàng Hóa) Đã Lỗi Thời; Cũ Kỹ; Hết Dùng; Bỏ Đi; Phế Bỏ trong Kinh tế -

Obsolete Model

Obsolete Model là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Model / Kiểu Mẫu Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete Merchandise

Obsolete Merchandise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Merchandise / Hàng Hóa Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete Stocks

Obsolete Stocks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Stocks / Hãng Trữ Cũ Bỏ trong Kinh tế -

Obtaining Of A Loan

Obtaining Of A Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obtaining Of A Loan / Sự Đạt Được Một Khoản Vay trong Kinh tế -

Obvious Defect

Obvious Defect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obvious Defect / Sai Sót Hiển Nhiên trong Kinh tế -

Occasional

Occasional là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional / Nguyên Nhân Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -