Danh sách

Occasional Line

Occasional Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional Line / Tuyến Tàu Biển Không Định Kỳ trong Kinh tế -

Obsolescence

Obsolescence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescence / Sự Cũ Bỏ (Của Tài Sản); Sự Cũ Đi, Sự Lỗi Thời; Sự Phế Bỏ (Hàng Hóa) trong Kinh tế -

Occasional Overdraft

Occasional Overdraft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional Overdraft / (Mức) Thấu Chi Lâm Thời trong Kinh tế -

Obsolescence Clause

Obsolescence Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescence Clause / Điều Khoản Cũ Nát (Trong Bảo Hiểm) trong Kinh tế -

Obsolescence Replacement

Obsolescence Replacement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescence Replacement / Sự Đầu Tư Hiện Đại Hóa (Thiết Bị) trong Kinh tế -

Obsolete Machinery

Obsolete Machinery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Machinery / Máy Móc Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete Product

Obsolete Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Product / Sản Phẩm Đào Thải; Phế Phẩm trong Kinh tế -

Obsolescent Product

Obsolescent Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescent Product / Sản Phẩm Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete

Obsolete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete / (Hàng Hóa) Đã Lỗi Thời; Cũ Kỹ; Hết Dùng; Bỏ Đi; Phế Bỏ trong Kinh tế -

Obsolete Model

Obsolete Model là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Model / Kiểu Mẫu Lỗi Thời trong Kinh tế -

Notarize

Notarize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarize / Công Chứng Cho; Chứng Nhận Với Tư Cách Người Công Chứng trong Kinh tế -

Notional Demand

Notional Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notional Demand / Nhu Cầu Mơ Tưởng trong Kinh tế -

Nortarized Deed

Nortarized Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nortarized Deed / Chứng Thư Đã Công Chứng trong Kinh tế -

Notional Income

Notional Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notional Income / Thu Nhập Danh Nghĩa, Thu Nhập Trên Ý Niệm trong Kinh tế -

Notation

Notation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notation / Sự Ghi Chú; Sự Phê Chú trong Kinh tế -

Internationally Registered Trade Mark

Internationally Registered Trade Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internationally Registered Trade Mark / Nhãn Hiệu Đăng Ký Quốc Tế trong Kinh tế -

Oblige

Oblige là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oblige / (V.) Buộc, Bắt Buộc trong Kinh tế -

Notion-Store

Notion-Store là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notion-Store / Cửa Hàng Tạp Hóa trong Kinh tế -

Observed Depreciation

Observed Depreciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Observed Depreciation / Sự Khấu Hao Được Khảo Sát trong Kinh tế -

Notions

Notions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notions / Hàng Tạp Hóa trong Kinh tế -