Danh sách

Obsolescent Product

Obsolescent Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescent Product / Sản Phẩm Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete

Obsolete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete / (Hàng Hóa) Đã Lỗi Thời; Cũ Kỹ; Hết Dùng; Bỏ Đi; Phế Bỏ trong Kinh tế -

Obsolete Model

Obsolete Model là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Model / Kiểu Mẫu Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete Merchandise

Obsolete Merchandise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Merchandise / Hàng Hóa Lỗi Thời trong Kinh tế -

Obsolete Stocks

Obsolete Stocks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Stocks / Hãng Trữ Cũ Bỏ trong Kinh tế -

Obtaining Of A Loan

Obtaining Of A Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obtaining Of A Loan / Sự Đạt Được Một Khoản Vay trong Kinh tế -

Obvious Defect

Obvious Defect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obvious Defect / Sai Sót Hiển Nhiên trong Kinh tế -

Occasional

Occasional là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional / Nguyên Nhân Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -

Oblique Action

Oblique Action là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oblique Action / Vụ Kiện Gián Tiếp trong Kinh tế -

Occupancy Costs

Occupancy Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupancy Costs / Phí Tổn Thuê trong Kinh tế -

Internet Interview

Internet Interview là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internet Interview / Phỏng Vấn Liên Mạng trong Kinh tế -

Internet Network Information Center

Internet Network Information Center là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internet Network Information Center / Trung Tâm Thông Tin Liên Mạng trong Kinh tế -

Interpellation

Interpellation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpellation / (Sự) Chất Vấn Con Nợ trong Kinh tế -

Not Specially Provided For

Not Specially Provided For là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Specially Provided For / Không Có Quy Định Đặc Biệt trong Kinh tế -

Not Specified

Not Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Specified / Chưa Được Chỉ Định; Không Được Chỉ Định trong Kinh tế -

Not To Ensure Clause

Not To Ensure Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not To Ensure Clause / Điều Khoản Không Hưởng Lợi trong Kinh tế -

Not To Press (For Delivery)

Not To Press (For Delivery) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not To Press (For Delivery) / Không Hối Thúc (Giao) trong Kinh tế -

Not Trustworthy

Not Trustworthy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Trustworthy / Không Đáng Tin Cậy; Không Đáng Tín Nhiệm trong Kinh tế -

Notarial Deed

Notarial Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarial Deed / Chứng Thư Công Chứng trong Kinh tế -

Notarial Protest Certificate

Notarial Protest Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarial Protest Certificate / Chứng Thư Từ Chối Thanh Toán Công Chứng trong Kinh tế -