Danh sách

Obsolete Stocks

Obsolete Stocks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Stocks / Hãng Trữ Cũ Bỏ trong Kinh tế -

Obtaining Of A Loan

Obtaining Of A Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obtaining Of A Loan / Sự Đạt Được Một Khoản Vay trong Kinh tế -

Obvious Defect

Obvious Defect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obvious Defect / Sai Sót Hiển Nhiên trong Kinh tế -

Occasional

Occasional là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional / Nguyên Nhân Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -

Oblique Action

Oblique Action là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oblique Action / Vụ Kiện Gián Tiếp trong Kinh tế -

Occupancy Costs

Occupancy Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupancy Costs / Phí Tổn Thuê trong Kinh tế -

Observation

Observation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Observation / Việc Quan Sát trong Kinh tế -

Occupancy Rate

Occupancy Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupancy Rate / Tỉ Suất Sử Dụng (Giường Phòng Khách Sạn) trong Kinh tế -

Observant Party

Observant Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Observant Party / Bên Thủ Ước trong Kinh tế -

Occasional Line

Occasional Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional Line / Tuyến Tàu Biển Không Định Kỳ trong Kinh tế -

Interpellation

Interpellation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpellation / (Sự) Chất Vấn Con Nợ trong Kinh tế -

Not Specially Provided For

Not Specially Provided For là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Specially Provided For / Không Có Quy Định Đặc Biệt trong Kinh tế -

Not Specified

Not Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Specified / Chưa Được Chỉ Định; Không Được Chỉ Định trong Kinh tế -

Not To Ensure Clause

Not To Ensure Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not To Ensure Clause / Điều Khoản Không Hưởng Lợi trong Kinh tế -

Not To Press (For Delivery)

Not To Press (For Delivery) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not To Press (For Delivery) / Không Hối Thúc (Giao) trong Kinh tế -

Not Trustworthy

Not Trustworthy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Trustworthy / Không Đáng Tin Cậy; Không Đáng Tín Nhiệm trong Kinh tế -

Notarial Deed

Notarial Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarial Deed / Chứng Thư Công Chứng trong Kinh tế -

Notarial Protest Certificate

Notarial Protest Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarial Protest Certificate / Chứng Thư Từ Chối Thanh Toán Công Chứng trong Kinh tế -

Notarize

Notarize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarize / Công Chứng Cho; Chứng Nhận Với Tư Cách Người Công Chứng trong Kinh tế -

Notional Demand

Notional Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notional Demand / Nhu Cầu Mơ Tưởng trong Kinh tế -