Danh sách

Occupancy Costs

Occupancy Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupancy Costs / Phí Tổn Thuê trong Kinh tế -

Observation

Observation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Observation / Việc Quan Sát trong Kinh tế -

Occupancy Rate

Occupancy Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occupancy Rate / Tỉ Suất Sử Dụng (Giường Phòng Khách Sạn) trong Kinh tế -

Observant Party

Observant Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Observant Party / Bên Thủ Ước trong Kinh tế -

Occasional Line

Occasional Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional Line / Tuyến Tàu Biển Không Định Kỳ trong Kinh tế -

Obsolescence

Obsolescence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescence / Sự Cũ Bỏ (Của Tài Sản); Sự Cũ Đi, Sự Lỗi Thời; Sự Phế Bỏ (Hàng Hóa) trong Kinh tế -

Occasional Overdraft

Occasional Overdraft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Occasional Overdraft / (Mức) Thấu Chi Lâm Thời trong Kinh tế -

Obsolescence Clause

Obsolescence Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescence Clause / Điều Khoản Cũ Nát (Trong Bảo Hiểm) trong Kinh tế -

Obsolescence Replacement

Obsolescence Replacement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolescence Replacement / Sự Đầu Tư Hiện Đại Hóa (Thiết Bị) trong Kinh tế -

Obsolete Machinery

Obsolete Machinery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Machinery / Máy Móc Lỗi Thời trong Kinh tế -

Not To Press (For Delivery)

Not To Press (For Delivery) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not To Press (For Delivery) / Không Hối Thúc (Giao) trong Kinh tế -

Not Trustworthy

Not Trustworthy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Trustworthy / Không Đáng Tin Cậy; Không Đáng Tín Nhiệm trong Kinh tế -

Notarial Deed

Notarial Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarial Deed / Chứng Thư Công Chứng trong Kinh tế -

Notarial Protest Certificate

Notarial Protest Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarial Protest Certificate / Chứng Thư Từ Chối Thanh Toán Công Chứng trong Kinh tế -

Notarize

Notarize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notarize / Công Chứng Cho; Chứng Nhận Với Tư Cách Người Công Chứng trong Kinh tế -

Notional Demand

Notional Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notional Demand / Nhu Cầu Mơ Tưởng trong Kinh tế -

Nortarized Deed

Nortarized Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nortarized Deed / Chứng Thư Đã Công Chứng trong Kinh tế -

Notional Income

Notional Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notional Income / Thu Nhập Danh Nghĩa, Thu Nhập Trên Ý Niệm trong Kinh tế -

Notation

Notation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notation / Sự Ghi Chú; Sự Phê Chú trong Kinh tế -

Internationally Registered Trade Mark

Internationally Registered Trade Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internationally Registered Trade Mark / Nhãn Hiệu Đăng Ký Quốc Tế trong Kinh tế -