Danh sách

Preliminary Expenditure

Preliminary Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Expenditure / Chi Phí Trù Bị trong Kinh tế -

Marginal Propensity To Save

Marginal Propensity To Save là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Propensity To Save / Khuynh Hướng Tiết Kiệm Biên Tế trong Kinh tế -

Preliminary Expenses

Preliminary Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Expenses / Chi Phí Sơ Bộ, Chi Phí Ban Đầu, Chi Phí Trù Bị (Thành Lập Công Ty) trong Kinh tế -

Marginal Purchase

Marginal Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Purchase / Sự Mua Biên Tế trong Kinh tế -

Preliminary Investigation

Preliminary Investigation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Investigation / (Sự) Điều Tra Sơ Bộ (Vụ Án) trong Kinh tế -

Sale As Per Origin

Sale As Per Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale As Per Origin / (Sự) Bán Hàng Theo Gốc Sản Xuất trong Kinh tế -

Sale As Per Specification

Sale As Per Specification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale As Per Specification / (Sự) Bán Hàng Theo Quy Cách trong Kinh tế -

Sale As Seen

Sale As Seen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale As Seen / Bán Xem Hàng; Bán Theo Hiện Trạng Nhìn Thấy (Người Bán Không Bảo Đảm) trong Kinh tế -

Marginal Social Cost

Marginal Social Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Social Cost / Phí Tổn Xã Hội Biên Tế trong Kinh tế -

Premium Bonus

Premium Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Premium Bonus / Phí Bảo Hiểm Đáo Hạn (Chưa Trả) trong Kinh tế -

Marginal Social Product

Marginal Social Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Social Product / Sản Phẩm Xã Hội Biên Tế trong Kinh tế -

Premium Due

Premium Due là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Premium Due / Phí Bảo Hiểm Đáo Hạn (Chưa Trả) trong Kinh tế -

Premium Earned

Premium Earned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Premium Earned / Phí Bảo Hiểm Thực Thu, Đã Thu trong Kinh tế -

Marginal Tax Rate

Marginal Tax Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Tax Rate / Thuế Suất Biên Tế trong Kinh tế -

Place Under Guardianship (To…)

Place Under Guardianship (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Place Under Guardianship (To...) / Đặt Dưới Sự Bảo Hộ trong Kinh tế -

Sale And Lease Back

Sale And Lease Back là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale And Lease Back / Bán Rồi Thuê Lại trong Kinh tế -

Place Utility

Place Utility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Place Utility / Hiệu Dụng Địa Điểm, Hiệu Dụng Địa Lý trong Kinh tế -

Major Crisis

Major Crisis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Crisis / (Một) Cuộc Khủng Hoảng Nghiêm Trọng, Rộng Lớn trong Kinh tế -

Precedent

Precedent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precedent / Tiền Lệ trong Kinh tế -

Major Critical Component

Major Critical Component là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Critical Component / Bộ Phận Then Chốt Chủ Yếu trong Kinh tế -