Danh sách

Preliminary Scheme

Preliminary Scheme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Scheme / Bản Tiên Thảo, Tiền Dự Án trong Kinh tế -

Marginal Rate Of Technical Substitution

Marginal Rate Of Technical Substitution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Rate Of Technical Substitution / Mức Thay Thế Kỹ Thuật Biên Tế trong Kinh tế -

Preliminary Serutiny

Preliminary Serutiny là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Serutiny / Nghiên Cứu Sơ Bộ trong Kinh tế -

Preliminary Term Insurance

Preliminary Term Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Term Insurance / Bảo Hiểm Sơ Kỳ trong Kinh tế -

Marginal Rate Of Transformation

Marginal Rate Of Transformation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Rate Of Transformation / Tỉ Suất Biến Đổi Biên Tế trong Kinh tế -

Prematured Loan

Prematured Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prematured Loan / Khoản Vay Chưa Đáo Hạn trong Kinh tế -

Marginal Relief

Marginal Relief là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Relief / Mức Giảm Thuế Biên Tế trong Kinh tế -

Marginal Reliet

Marginal Reliet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Reliet / Giảm Biên Độ Thuế trong Kinh tế -

Prematurity Payment

Prematurity Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prematurity Payment / (Sự) Trả Tiền Chưa Đáo Hạn trong Kinh tế -

Marginal Return

Marginal Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Return / Lợi Suất Biên Tế; Doanh Lợi Biên Tế trong Kinh tế -

Prematurity Repayment

Prematurity Repayment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prematurity Repayment / (Sự) Hoàn Trả Chưa Đáo Hạn trong Kinh tế -

Marginal Return On Capital

Marginal Return On Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Return On Capital / Lợi Suất Biên Tế Của Tư Bản trong Kinh tế -

Premises

Premises là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Premises / Nhà Cửa, Dinh Cơ, Cơ Sở (Kinh Doanh) trong Kinh tế -

Marginal Revenue

Marginal Revenue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Revenue / Thu Nhập Biên Tế trong Kinh tế -

Marginal Revenue Product

Marginal Revenue Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Revenue Product / Sản Phẩm Thu Nhập Biên Tế trong Kinh tế -

Marginal Seller

Marginal Seller là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Seller / Người Bán Biên Tế trong Kinh tế -

Marginal Significance

Marginal Significance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Significance / Hiệu Dụng Biên Tế trong Kinh tế -

Preliminary Entry

Preliminary Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Entry / Tờ Khai Hải Quan Dự Bị Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Preliminary Estimate

Preliminary Estimate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Estimate / Ban Khai Giá Ước Lượng, Bản Ước Giá trong Kinh tế -

Marginal Propensity To Invest

Marginal Propensity To Invest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Propensity To Invest / Khuynh Hướng Đầu Tư Biên Tế trong Kinh tế -