Danh sách

Preceding-Year Basis

Preceding-Year Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preceding-Year Basis / Cơ Sở Năm Trước (Cơ Sở Định Mức Thuế Của Anh) trong Kinh tế -

Preceding Endorser

Preceding Endorser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preceding Endorser / Người Ký Hậu Trước trong Kinh tế -

Major Currencies

Major Currencies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Currencies / (Các) Đồng Tiền Chủ Yếu trong Kinh tế -

Preceding Year Basis

Preceding Year Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preceding Year Basis / Cơ Sở Năm Trước trong Kinh tế -

Major Decision

Major Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Decision / Quyết Định Chính trong Kinh tế -

Precept

Precept là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precept / Huấn Lệnh, Lệnh, Quy Tắc (Kỹ Thuật), Phương Án trong Kinh tế -

Preacquisition Profit

Preacquisition Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preacquisition Profit / Lợi Nhuận Trước Khi Thôn Tính trong Kinh tế -

Preaudit (Pre-Audit)

Preaudit (Pre-Audit) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preaudit (Pre-Audit) / (Sự) Kiểm Soát Trước, Tiền Thẩm Tra trong Kinh tế -

Prebilling

Prebilling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prebilling / Sự Làm Trước Hóa Đơn trong Kinh tế -

Major Casualty

Major Casualty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Casualty / Tai Nạn Nghiêm Trọng trong Kinh tế -

Precarriage

Precarriage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precarriage / Cước Phí Trả Trước trong Kinh tế -

Precatory Trust

Precatory Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precatory Trust / Di Tặng Khẩn Nguyện trong Kinh tế -

Major Collective Bargaining

Major Collective Bargaining là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Collective Bargaining / Cuộc Đàm Phán Tập Thể Chủ Yếu trong Kinh tế -

Precautionary Demand For Money

Precautionary Demand For Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precautionary Demand For Money / Mức Cầu Tiền Dự Phòng trong Kinh tế -

Precautionary Saving

Precautionary Saving là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precautionary Saving / Tiết Kiệm Dự Phòng trong Kinh tế -

Marginal Propensity To Import

Marginal Propensity To Import là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Propensity To Import / Khuynh Hướng Nhập Khẩu Biên Tế trong Kinh tế -

Preliminary Enquiries

Preliminary Enquiries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Enquiries / (Những) Điều Tra Sơ Bộ (Trước Khi Ký Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Precious Metal

Precious Metal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precious Metal / Kim Loại Quý trong Kinh tế -

Major Equipment

Major Equipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Equipment / Thiết Bị Chính trong Kinh tế -

Precision

Precision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precision / Sự Chính Xác trong Kinh tế -