Danh sách

Social Benefits Of Education

Social Benefits Of Education là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Benefits Of Education / Lợi Ích Cho Xã Hội Của Giáo Dục trong Kinh tế -

Empower Of Women

Empower Of Women là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empower Of Women / Trao Quyền Cho Phụ Nữ trong Kinh tế -

Environmental Accounting

Environmental Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Environmental Accounting / Hạch Toán Môi Trường trong Kinh tế -

Equalization (Economic And Social)

Equalization (Economic And Social) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalization (Economic And Social) / Cân Bằng Hóa (Kinh Tế Và Xã Hội) trong Kinh tế -

Local Substitution

Local Substitution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Local Substitution / Sự Thay Thế Địa Phương trong Kinh tế -

Task Bonus System

Task Bonus System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Task Bonus System / Chế Độ Tiền Thưởng trong Kinh tế -

Double Time

Double Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Double Time / Thời Gian Gấp Đôi trong Kinh tế -

Purely Private Property

Purely Private Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purely Private Property / Sản Phẩm Tư Nhân Thuần Túy trong Kinh tế -

Market System (Price System)

Market System (Price System) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Market System (Price System) / Hệ Thống Thị Trường (Hệ Thống Giá) trong Kinh tế -

Marketable Securities

Marketable Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketable Securities / Chứng Khoán Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Cyclical Deficit

Cyclical Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cyclical Deficit / Thâm Hụt Chu Kỳ trong Kinh tế -

Dual Exchange Rate

Dual Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dual Exchange Rate / Tỉ Giá Hối Đoái Kép trong Kinh tế -

Risk Averse (Micro Econ)

Risk Averse (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Averse (Micro Econ) / Né Tránh Rủi Ro (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -

Equilibrium Wage Rate

Equilibrium Wage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Wage Rate / Mức Lương Cân Bằng trong Kinh tế -

Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons

Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons / Phương Pháp So Sánh Quốc Tế Về Ngang Bằng Sức Mua trong Kinh tế -

Risk Neutral (Micro Econ)

Risk Neutral (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Neutral (Micro Econ) / Trung Dung VỚi Rủi Ro (Kinh TếVi Mô) trong Kinh tế -

Average Total Cost ( ATC)

Average Total Cost ( ATC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Total Cost ( ATC) / Tổng Chi Phí Bình Quân trong Kinh tế -

Export Earnings Instability

Export Earnings Instability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Earnings Instability / Sự Bất Ổn Thu Nhập Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Wage Subsidy

Wage Subsidy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wage Subsidy / Trợ Cấp Lương trong Kinh tế -

Life Expectancy At Birth

Life Expectancy At Birth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Life Expectancy At Birth / Tuổi Thọ Kỳ Vọng Khi Sinh trong Kinh tế -