Danh sách

Two-lifetime Guarantee

Two-lifetime Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-lifetime Guarantee / Bảo Đảm Lần Thứ Hai Chất Lượng Sản Phẩm trong Kinh tế -

Two-paper Spread

Two-paper Spread là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-paper Spread / Quảng Cáo Chiếm Trọn Hai Trang trong Kinh tế -

Two-point Arbitrage

Two-point Arbitrage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-point Arbitrage / Đầu Cơ Chênh Lệch Giá Hai Góc trong Kinh tế -

Two-price System

Two-price System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-price System / Chế Độ Hai Giá trong Kinh tế -

Two-way Split

Two-way Split là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Split / Sự Chia Làm Hai trong Kinh tế -

Two-way Stock Split

Two-way Stock Split là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Stock Split / Sự Chia Chứng Khoán Làm Hai trong Kinh tế -

Ratio

Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio / Tỉ; Tỉ Suất; Tỉ Lệ; Hệ Số; Hệ Suất; Suất; Tỉ Lệ Phần Trăm trong Kinh tế -

Rating

Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rating / Việc Đánh Giá; (Việc) Xếp Hạng; (Việc) Định Giá; Định Mức Phí; Mức Nghe Nhìn trong Kinh tế -

Ratify

Ratify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratify / Phê Chuẩn; Chuẩn Nhận; Cho Phép; Thông Qua trong Kinh tế -

Rates

Rates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rates / Thuế Địa Phương; Thuế Đất; Thuế Bất Động Sản; Đảm Phụ Địa Phương trong Kinh tế -

Money Marker (Money-Marker)

Money Marker (Money-Marker) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Marker (Money-Marker) / Việc Làm Ăn Có Lãi; Công Việc Hái Ra Tiền; Người Biết Kiếm Ra Tiền trong Kinh tế -

Money Spinner (Money-Spinner)

Money Spinner (Money-Spinner) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Spinner (Money-Spinner) / Cái Đẻ Ra Tiền; Hoạt Động Có Lãi; Sản Phẩm Hái Ra Tiền trong Kinh tế -

Moneychanger (Money Changer)

Moneychanger (Money Changer) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneychanger (Money Changer) / Người Đổi Bạc; Người Chuyên Nghề Đổi Tiền; Máy Đổi Tiền trong Kinh tế -

Moneyed

Moneyed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyed / Giàu; Có Tiền; Về Tiền Bạc; Bằng Tiền Bạc trong Kinh tế -

Moneyed Interest

Moneyed Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyed Interest / Lợi Ích Về Tiền Bạc; Giới Tài Chính; Giới Thượng Lưu Tài Phiệt trong Kinh tế -

Moneys

Moneys là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneys / (Những Số) Tiền; Vốn; Tư Bản; Tiền Của; Của Cải; Tài Sản trong Kinh tế -

Monopolist

Monopolist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monopolist / Người Độc Quyền; Người Chuyên Lợi; Người Chuyên Mại; Người Chủ Trương Chuyên Mại trong Kinh tế -

Reorganization Bond

Reorganization Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reorganization Bond / Trái Khoán Chỉnh Đốn, Cải Tổ trong Kinh tế -

Reorganize

Reorganize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reorganize / Tổ Chức Lại; Cải Tổ; Chỉnh Đốn trong Kinh tế -

Toll

Toll là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Toll / Phí Thông Hành; Thuế Quá Cảnh; Phí Điện Thoại Đường Dài; Số Người Thương Vong (Trong Tai Nạn) trong Kinh tế -