Trang chủ 2019
Danh sách
Unavoidable Costs
Unavoidable Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unavoidable Costs / Phí Tổn Không Thể Tránh; Phí Tổn Cố Định, Cần Thiết trong Kinh tế -
Uncertainty
Uncertainty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncertainty / Tính Không Xác Định; Sự Không Chắc Chắn; Tính Không ổn Định; Rủi Ro Không Thể Nhận Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Smallholding
Smallholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Smallholding / Nông Trại Nhỏ; Sự Canh Tác Của Nông Trại Nhỏ; Sự Kinh Doanh Nông Trại Nhỏ trong Kinh tế -
Nominee Company
Nominee Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominee Company / Công Ty Thụ Thác Đại Diện Quản Lý; Công Ty Đứng Tên; Công Ty Trung Gian trong Kinh tế -
Two-speed
Two-speed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-speed / Hai Tốc Độ; Song Tốc trong Kinh tế -
Two-tier Exchange Rate
Two-tier Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Exchange Rate / Hối Suất Hai Giá; Hối Suất Song Trùng trong Kinh tế -
Two-tier Financing
Two-tier Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Financing / Sự Cấp Vốn Hai Tầng trong Kinh tế -
Two-tier Gold Market
Two-tier Gold Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Gold Market / Thị Trường Vàng Hai Giá trong Kinh tế -
Two-tier Gold Price System
Two-tier Gold Price System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Gold Price System / Chế Độ Vàng Hai Giá trong Kinh tế -
Two-tier Pay Structure
Two-tier Pay Structure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Pay Structure / Tháng Lương Hai Mức, Hai Tốc Độ trong Kinh tế -
Two-way
Two-way là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way / (Đường Phố) Hai Chiều; (Lưu Thông) Trên Hai Chiều; (Cuộc Đàm Phán) Hai Bên; Song Phương trong Kinh tế -
Two-way Communication
Two-way Communication là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Communication / Truyền Thông Hai Hướng trong Kinh tế -
Two-way Rate
Two-way Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Rate / Tỉ Giá Hai Chiều trong Kinh tế -
Two-way Rate/Quote/Price
Two-way Rate/Quote/Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Rate/Quote/Price / Báo Tỉ Giá Hai Chiều trong Kinh tế -
Non-Cash Items
Non-Cash Items là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Cash Items / Hạnh Mục Phi Tiền Mặt trong Kinh tế -
Non-Compliance With The Law
Non-Compliance With The Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Compliance With The Law / Sự Không Tuân Thủ Lập Pháp; Sự Vi Phạm Luật Pháp trong Kinh tế -
Manageress
Manageress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manageress / Nữ Giám Đốc, Bà Giám Đốc, Bà Quản Lý trong Kinh tế -
Trucker
Trucker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trucker / Tài Xế Xe Tải; Người Làm Nghề Vận Tải Xe Hàng; Nhà Thầu Xa Vận trong Kinh tế -
Two-bits
Two-bits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-bits / 25 Xu trong Kinh tế -
Two-dollar Broker
Two-dollar Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-dollar Broker / Người Môi Giới Hai Đô-La trong Kinh tế -