Danh sách

Unavoidable Costs

Unavoidable Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unavoidable Costs / Phí Tổn Không Thể Tránh; Phí Tổn Cố Định, Cần Thiết trong Kinh tế -

Uncertainty

Uncertainty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncertainty / Tính Không Xác Định; Sự Không Chắc Chắn; Tính Không ổn Định; Rủi Ro Không Thể Nhận Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Smallholding

Smallholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Smallholding / Nông Trại Nhỏ; Sự Canh Tác Của Nông Trại Nhỏ; Sự Kinh Doanh Nông Trại Nhỏ trong Kinh tế -

Nominee Company

Nominee Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominee Company / Công Ty Thụ Thác Đại Diện Quản Lý; Công Ty Đứng Tên; Công Ty Trung Gian trong Kinh tế -

Two-speed

Two-speed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-speed / Hai Tốc Độ; Song Tốc trong Kinh tế -

Two-tier Exchange Rate

Two-tier Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Exchange Rate / Hối Suất Hai Giá; Hối Suất Song Trùng trong Kinh tế -

Two-tier Financing

Two-tier Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Financing / Sự Cấp Vốn Hai Tầng trong Kinh tế -

Two-tier Gold Market

Two-tier Gold Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Gold Market / Thị Trường Vàng Hai Giá trong Kinh tế -

Two-tier Gold Price System

Two-tier Gold Price System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Gold Price System / Chế Độ Vàng Hai Giá trong Kinh tế -

Two-tier Pay Structure

Two-tier Pay Structure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Pay Structure / Tháng Lương Hai Mức, Hai Tốc Độ trong Kinh tế -

Two-way

Two-way là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way / (Đường Phố) Hai Chiều; (Lưu Thông) Trên Hai Chiều; (Cuộc Đàm Phán) Hai Bên; Song Phương trong Kinh tế -

Two-way Communication

Two-way Communication là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Communication / Truyền Thông Hai Hướng trong Kinh tế -

Two-way Rate

Two-way Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Rate / Tỉ Giá Hai Chiều trong Kinh tế -

Two-way Rate/Quote/Price

Two-way Rate/Quote/Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-way Rate/Quote/Price / Báo Tỉ Giá Hai Chiều trong Kinh tế -

Non-Cash Items

Non-Cash Items là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Cash Items / Hạnh Mục Phi Tiền Mặt trong Kinh tế -

Non-Compliance With The Law

Non-Compliance With The Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Compliance With The Law / Sự Không Tuân Thủ Lập Pháp; Sự Vi Phạm Luật Pháp trong Kinh tế -

Manageress

Manageress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manageress / Nữ Giám Đốc, Bà Giám Đốc, Bà Quản Lý trong Kinh tế -

Trucker

Trucker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trucker / Tài Xế Xe Tải; Người Làm Nghề Vận Tải Xe Hàng; Nhà Thầu Xa Vận trong Kinh tế -

Two-bits

Two-bits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-bits / 25 Xu trong Kinh tế -

Two-dollar Broker

Two-dollar Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-dollar Broker / Người Môi Giới Hai Đô-La trong Kinh tế -