Danh sách

Upkeep

Upkeep là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upkeep / (Sự) Bảo Dưỡng; (Sự) Sửa Sang; Chi Phí Bảo Dưỡng; Chi Phí Sửa Sang trong Kinh tế -

Recipient

Recipient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recipient / Người Nhận; Người Hưởng; Người Thụ Tặng; Người Hưởng Trợ Cấp trong Kinh tế -

Time-To-time Comparison

Time-To-time Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-To-time Comparison / Sự So Sánh (Mức Phí Sinh Hoạt) Giữa Những Thời Kỳ Khác Nhau trong Kinh tế -

Timing

Timing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Timing / (Việc) Tính Thời Gian; Đo Thời Gian, (Sự) Định, Chọn, Sắp Đặt Thời Gian trong Kinh tế -

Tip

Tip là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tip / Tiền Trà Nước; Tiền Bồi Dưỡng; Tiền Boa; Nguồn Tin Bên Trong trong Kinh tế -

Record Keeper

Record Keeper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Record Keeper / Viên Lục Sự (Tòa Án); Người Giữ Sổ Sách; Văn Thư; Người Quản Lí Văn Khố trong Kinh tế -

Recoverable

Recoverable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoverable / (Chi Phí) Có Thể Thu Hồi; (Nợ) Có Thể Đòi Lại Được; (Sai Lầm) Có Thể Sửa Chữa Được; (Tồn Tại) Có Thể Được Bồi Thường trong Kinh tế -

Recovery

Recovery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery / (Sự) Khôi Phục; Phục Hưng (Kinh Tế); (Sự) Thu Hồi; (Sự) Bồi Thường;Thủ Đắc Một Quyền Lợi Nào Đó; Thời Kỳ Hồi Phục; Giá Trị Còn Lại trong Kinh tế -

Recuperate

Recuperate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recuperate / Thu Hồi; Thu Lại Được; Bồi Thường; Phục Hồi; (Giá Cả) Lên Lại trong Kinh tế -

Recurrent Expenses

Recurrent Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent Expenses / Chi Phí Thường Xuyên; Phí Dụng Thường Chi; Chi Phí Điều Hành trong Kinh tế -

Regulator

Regulator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulator / Máy Điều Chỉnh; Máy Điều Tiết; Người Quản Lý; Người Điều Tiết trong Kinh tế -

Reimport

Reimport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reimport / Sự Tái Nhập Khẩu; Hàng Tái Nhập Khẩu; Tái Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Reinstate

Reinstate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinstate / Phục Chức; Lập Lại; Sắp Đặt Lại; Khôi Phục; Làm Trở Lại; Kí Kết trong Kinh tế -

Reinstatement

Reinstatement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinstatement / Phục Chức; (Sự) Khôi Phục; Phục Hồi Nguyên Trạng; Tái Lập trong Kinh tế -

Reinstatement Clause

Reinstatement Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinstatement Clause / Điều Khoản Khôi Phục Hiệu Lực; Điều Khoản Hiểm Tiếp; Điều Khoản Bổ Túc Tiền Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Reliable

Reliable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reliable / (Hãng, Con Người) Đáng Tin; (Nguồn Tin) Đáng Cậy; (Sự Bảo Đảm) Chắc Chắn trong Kinh tế -

Reload

Reload là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reload / Chất (Hàng) Lại; Sang Tàu; Sang Xe trong Kinh tế -

Unrest

Unrest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unrest / Sự Náo Động; Tình Trạng Không Yên ổn; (Những) Biến Loạn trong Kinh tế -

Unsecured

Unsecured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured / Không Bảo Đảm; Không Có Đảm Bảo  trong Kinh tế -

Unsolds

Unsolds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsolds / Hàng Không Bán Được, Hàng ế trong Kinh tế -