Trang chủ 2019
Danh sách
Required
Required là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Required / Cần Thiết; Phải Được; Phải Có; Yêu Cầu trong Kinh tế -
Request
Request là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Request / (Sự) Xin; Thỉnh Cầu; Yêu Cầu; Nhu Cầu; Đơn Thỉnh Cầu; Đơn Xin trong Kinh tế -
Reputed Owner
Reputed Owner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reputed Owner / Người Được Coi Là Chủ Sở Hữu; Chủ Trên Danh Nghĩa trong Kinh tế -
Repudiation
Repudiation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repudiation / Sự Từ Chối Không Chịu Trả; (Sự) Bác Bỏ; Phủ Nhận; Hủy Ước; Từ Chối Không Thực Hiện trong Kinh tế -
Reintermidiation
Reintermidiation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reintermidiation / (Sự) Lại Qua Trung Gian; Lại Trung Gian Hóa trong Kinh tế -
Reissue
Reissue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reissue / (Sự) Tái Phát Hành; Phát Hành Lại (Giấy Bạc); Tái Bản (Sách) trong Kinh tế -
Reject
Reject là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reject / Bác Bỏ (Một Đề Nghị); Từ Chối Không Nhận (Hàng Hóa); Loại Bỏ; Phế Thải; Phế Phẩm trong Kinh tế -
Reject Shop
Reject Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reject Shop / Cửa Hàng Bán Đồ Phế Thải; Cửa Hàng Phế Phẩm trong Kinh tế -
Rejection
Rejection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rejection / Hàng Vứt Đi; Loại Bỏ; Thải Bỏ; Thứ Phẩm; Phế Phẩm trong Kinh tế -
Related Company
Related Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Related Company / Công Ty Liên Hệ; Công Ty Liên Doanh; Công Ty Con trong Kinh tế -
Related Parties
Related Parties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Related Parties / (Những) Người Kết Thân, Liên Hệ; Các Bên Có Liên Quan trong Kinh tế -
Relative Value
Relative Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Value / Giá Trị Tương Đối; Tỉ Đối trong Kinh tế -
Release
Release là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release / Sự Miễn; Sự Phát Hành; Biên Nhận; Giải Tỏa; Từ Bỏ (Quyền Lợi); Lệnh Xuất Kho trong Kinh tế -
Release Someone From A Promise (To…)
Release Someone From A Promise (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release Someone From A Promise (To...) / Miễn Trừ Nghĩa Vụ Thực Hiện Lời Hứa Cho Ai; Giải Ước Cho Ai trong Kinh tế -
Revalorization (Of Currency)
Revalorization (Of Currency) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalorization (Of Currency) / Sự Khôi Phục Giá Trị Tiền Tệ; Sự Tái Định Giá Tiền Tệ trong Kinh tế -
Revaluation
Revaluation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revaluation / (Sự) Đánh Giá; Định Giá, Ước Lượng Lại; Sự Tái Định Giá; (Sự) Điều Chỉnh Lại Giá Trị Tiền Tệ trong Kinh tế -
Revenue
Revenue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue / Thu Nhập; Hoa Lợi; Thu Nhập Tài Chánh; Thu Nhập Thuế; Tiền Thu Thuế; Sở/Phòng/Cục Thuế trong Kinh tế -
Unsteady Demand
Unsteady Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsteady Demand / Nhu Cầu Không ổn Định trong Kinh tế -
Unsteady Market Conditions
Unsteady Market Conditions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsteady Market Conditions / Tình Trạng Thị Trường Không ổn Định trong Kinh tế -
Upgrade
Upgrade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upgrade / Nâng Cao; Cải Tiến; Cải Thiện; Cải Cách; Thăng Chức trong Kinh tế -