Danh sách

Top-Ranking

Top-Ranking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Top-Ranking / Tối Cao Cấp; Cao Cấp Nhất trong Kinh tế -

Total

Total là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total / Tổng Cộng; Tổng Số; Toàn Bộ; Cộng; Cộng Lại trong Kinh tế -

Tour

Tour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tour / Cuộc (Đi) Tham Quan; Cuộc Đi; Cuộc Đi Du Lịch trong Kinh tế -

Revision

Revision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revision / (Sự) Hiệu Đính; Hiệu Chính; Sửa Đổi trong Kinh tế -

Tout

Tout là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tout / Người Đi Dạo Bán; Người Kiếm Mối Hàng; Người Dắt Mối; Người Lôi Kéo Khách (Cho Khách Sạn...) trong Kinh tế -

Representative Firm

Representative Firm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative Firm / Xí Nghiệp Có Tính Đại Diện; Hiệu Buôn Tiêu Biểu; Công Ty Tiêu Biểu trong Kinh tế -

Representative

Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative / Người Đại Diện; Người Đại Lý; Đại Biểu; Tiêu Biểu; Điển Hình; Có Tính Đại Diện trong Kinh tế -

Representative Cross Section

Representative Cross Section là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative Cross Section / (Một) Phần Tiêu Biểu; Mẫu Tiêu Biểu trong Kinh tế -

Representative Money

Representative Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative Money / Đồng Tiền Đại Biểu; Tiền Giấy; Phiếu Tệ; Bút Tệ trong Kinh tế -

Repressed Inflation

Repressed Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repressed Inflation / Lạm Phát Có Tính Kiềm Chế, Lạm Phát Ức Chế trong Kinh tế -

Repressive

Repressive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repressive / Đàn Áp; Trấn Áp; Ức Chế trong Kinh tế -

Revalidate

Revalidate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalidate / Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại trong Kinh tế -

Represent

Represent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Represent / Thay Mặt Đại Diện (Một Hãng Buôn); Trình Bày; Đưa Ra Lại; Xuất Trình Lại trong Kinh tế -

Repossession

Repossession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repossession / (Sự) Lấy Lại; Chiếm Hữu Lại; Thu Hồi trong Kinh tế -

Report

Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Report / Báo Cáo; Bản Báo Cáo; Biên Bản (Hồi Nghị); Bản Tin; Tờ Khai Hải Quan trong Kinh tế -

Revalue

Revalue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalue / Đánh Giá Lại; Định Giá Lại; Ước Lượng Lại trong Kinh tế -

Revenue Account(s)

Revenue Account(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue Account(s) / Tài Khoản Thu Nhập Hàng Năm (Doanh Nghiệp); Các Tài Khoản Phải Thu, Bảng Kết Toán Doanh Thu trong Kinh tế -

Remainder

Remainder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remainder / Phần Còn Lại; Những Người Còn Lại; Số Dư; Số Còn Lại; Số Còn Thiếu; Quyền Thừa Kế; Bán Xôn; Bán Hạ Giá trong Kinh tế -

Reloading

Reloading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reloading / Sự Chất Hàng; Sự Tiếp Vận; Chuyển Tải; Sang Tàu; Sang Xe trong Kinh tế -

Remand

Remand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remand / Sự Gởi Trả (Bị Can) Về Trại Giam; (Sự) Hồi Tống; Gởi Trả Về (Trại Giam) Xử Lại (Một Vụ Án) trong Kinh tế -