Danh sách

Returnable

Returnable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returnable / (Chai, Lọ, Bao Bì...) Có Thể Trả Lại; Có Thể Hoàn Lại trong Kinh tế -

Required Reserves

Required Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Required Reserves / Dự Trữ Bắt Buộc; Dự Trữ Pháp Định (Của Ngân Hàng) trong Kinh tế -

Required Return

Required Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Required Return / Mức Lợi Tối Thiểu Bắt Buộc; Mức Doanh Lợi Tối Thiểu Phải Có trong Kinh tế -

Requirement

Requirement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Requirement / Sự Cần; Điều Cần Thiết; Sự Đòi Hỏi; Sự Yêu Cầu; Điều Đòi Hỏi; Điều Kiện Tất Yếu trong Kinh tế -

Requirements

Requirements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Requirements / Tập Thể Lệ Đấu Thầu; Điều Kiện Sách trong Kinh tế -

Requisition

Requisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Requisition / (Sự) Yêu Cầu; Thỉnh Cầu; (Sự) Trưng Dụng; Trưng Thu (Tài Sản); Tiêu Chuẩn Đòi Hỏi; Điều Kiện Bắt Buộc; Điều Kiện Cần Thiết; Đơn Yêu Cầu; Đơn Xin; Đơn Xin Mua Hàng; Trưng Dụng; Trưng Thu trong Kinh tế -

Token

Token là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Token / Dấu Hiệu; Ký Hiệu; Bằng Chứng; Thẻ Tính Tiền; Giơ-Tông trong Kinh tế -

Token Money

Token Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Token Money / Tiền Quy Ước; Tiền Danh Nghĩa; Tiền Dấu Hiệu trong Kinh tế -

Tolerance

Tolerance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tolerance / Sự Khoan Dung; Dung Sai; Hạn Độ; Sai Độ trong Kinh tế -

Totalize

Totalize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Totalize / Cộng Chung; Tổng Cộng; Cộng Tổng Số; Tính Gộp Lại (Các Khoản Chi) trong Kinh tế -

Reversionary Annuity

Reversionary Annuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reversionary Annuity / Niên Kim Được Trả Lại; Niêm Kim Phải Được Kế Thừa trong Kinh tế -

Totalizer

Totalizer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Totalizer / Máy Cộng Tiền Đánh Các (Của Cuộc Cá Tiền ở Trường Đua Ngựa Hoặc Đua Chó) trong Kinh tế -

Reversioner

Reversioner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reversioner / Người Sẽ Hưởng Quyền Thừa Kế, Người Sẽ Có Quyền Sở Hữu; Người Có Quyền Thu Hồi; Người Có Quyền Chờ Đợi trong Kinh tế -

Reverse

Reverse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse / Sự Trái Ngược; Mặt Trái; Bề Trái; Bề Lưng; Làm Ngược Lại; Đảo Ngược; Thủ Tiêu; Hủy Bỏ; Ghi Sổ Ngược Lại trong Kinh tế -

Reverse An Entry (To…)

Reverse An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse An Entry (To...) / Hủy Bỏ Một Khoản Ghi Sổ, Một Khoản Bút Toán trong Kinh tế -

Reverse Preference

Reverse Preference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Preference / Ưu Đãi Ngược Lại; Ưu Đãi Nghịch trong Kinh tế -

Total Up To (To..)

Total Up To (To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Up To (To..) / Lên Tới; Tổng Cộng Lên Tới... trong Kinh tế -

Reproduction

Reproduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproduction / Sự Tái Sản Xuất; Sự Chế Lại; Sự Làm Lại trong Kinh tế -

Repudiate

Repudiate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repudiate / Không Nhận; Chối; Cự Tuyệt; Từ Chối; Khước Từ; Bác Bỏ; Từ Chối Không Chịu Trả trong Kinh tế -

Reproducible Goods

Reproducible Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproducible Goods / Hàng Hóa Có Thể Tái Sản Xuất; Hàng Hóa Có Thể Chế Lại trong Kinh tế -