Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Unsecured |
| Tiếng Việt | Không Bảo Đảm; Không Có Đảm Bảo |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Unsecured là gì?
- Unsecured là Không Bảo Đảm; Không Có Đảm Bảo .
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Unsecured
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Unsecured là gì? (hay Không Bảo Đảm; Không Có Đảm Bảo nghĩa là gì?) Định nghĩa Unsecured là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Unsecured / Không Bảo Đảm; Không Có Đảm Bảo . Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục