Danh sách

Enactment

Enactment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enactment / Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn trong Kinh tế -

Employment Tax

Employment Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Tax / Thuế Tiền Lương trong Kinh tế -

Empties

Empties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empties / Chai Không, Vỏ Không, Thùng Không, Xe Tải Không trong Kinh tế -

Employment Termination Compensation

Employment Termination Compensation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Termination Compensation / Tiền (Bồi Thường) Thôi Việc trong Kinh tế -

Employment Volume

Employment Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) trong Kinh tế -

Encash

Encash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encash / Thu (Séc, Tiền), Sự Thu (Tiền), Sự Đổi Lấy Tiền Mặt (Hối Phiếu...) trong Kinh tế -

Empty

Empty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empty / Bên Trong Trống Không, Không Có Chở Hàng trong Kinh tế -

Equality Of Taxation

Equality Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Taxation / Bình Đẳng Đóng Thuế trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch  trong Kinh tế -

Nontransaction

Nontransaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nonvoting Share

Nonvoting Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nonvoting Share / Cổ Phiếu Không Có Quyền Bỏ Phiếu trong Kinh tế -

Norges Bank

Norges Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norges Bank / Ngân Hàng Trung Ương Na Uy trong Kinh tế -

Norm Of International Law

Norm Of International Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of International Law / Quy Phạm Luật Quốc Tế trong Kinh tế -

Norm Of Lending

Norm Of Lending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of Lending / Tiêu Chuẩn Cho Vay trong Kinh tế -

North Atlantic Coast Ports

North Atlantic Coast Ports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North Atlantic Coast Ports / Các Cảng Bở Biển Bắc Đại Tây Dương trong Kinh tế -

Approval

Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Approval / Sự Tán Thành, Sự Phê Chuẩn, Đồng Ý trong Kinh tế -

Arm And Sideline Products

Arm And Sideline Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Arm And Sideline Products / Phó Phẩm Nông Nghiệp trong Kinh tế -

Encashment Order

Encashment Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encashment Order / Giấy Ủy Nhiệm Thu trong Kinh tế -