Trang chủ 2019
Danh sách
Equal Pay
Equal Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Pay / Tiền Lương Bình Đẳng trong Kinh tế -
Equal Product Curve
Equal Product Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Product Curve / Khúc Tuyến Sản Lượng Ngang Nhau trong Kinh tế -
Equal Sacrifice Theory
Equal Sacrifice Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Sacrifice Theory / Lý Thuyết Hi Sinh Ngang Nhau trong Kinh tế -
Equal Vote
Equal Vote là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Vote / Quyền Biểu Quyết Bình Đẳng trong Kinh tế -
Equality And Mutual Benefit
Equality And Mutual Benefit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality And Mutual Benefit / Bình Đẳng Cùng Có Lợi trong Kinh tế -
Equality Before The Law
Equality Before The Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Before The Law / Bình Đẳng Trước Pháp Luật trong Kinh tế -
Equality Of Sacrifice
Equality Of Sacrifice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Sacrifice / Sự Hy Sinh Ngang Nhau trong Kinh tế -
Not Admitted
Not Admitted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Admitted / Thư Từ Gởi Đến Hộ Thuê Bao Này Không Được Nhận trong Kinh tế -
Not Always Afloat But Safe Aground
Not Always Afloat But Safe Aground là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Always Afloat But Safe Aground / Không Cần Luôn Luôn Giữ Nổi Nhưng Phải Nằm Trên Cạn An Toàn trong Kinh tế -
Not Available
Not Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Available / Không Có Hàng; Không Có Số Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -
Not Before
Not Before là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Before / Không Thể Trước… trong Kinh tế -
Not Dated
Not Dated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Dated / Không Có Ngày Tháng trong Kinh tế -
Not Elsewhere Specified
Not Elsewhere Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Elsewhere Specified / Chưa Được Nêu Rõ Chỗ Khác trong Kinh tế -
Not Enough
Not Enough là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Enough / Tiền Gởi Không Đủ trong Kinh tế -
Notes In Circulation
Notes In Circulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes In Circulation / Tiền Giấy Đang Lưu Thông trong Kinh tế -
North American Landbridge
North American Landbridge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North American Landbridge / Cầu Lục Địa Bắc Mỹ trong Kinh tế -
North Atlantic Shippers Association
North Atlantic Shippers Association là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North Atlantic Shippers Association / Hiệp Hội Chủ Tàu Bắc Đại Tây Dương trong Kinh tế -
Audit Mandate
Audit Mandate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Mandate / Chức Năng Kiểm Toán trong Kinh tế -
Audit Objective
Audit Objective là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Objective / Mục Đích Kiểm Toán trong Kinh tế -
Employment Subsidies
Employment Subsidies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Subsidies / Trợ Cấp Việc Làm trong Kinh tế -