Danh sách

Northeast Airlines

Northeast Airlines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Northeast Airlines / Công Ty Hàng Không Đông Bắc trong Kinh tế -

Norway

Norway là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norway / Na Uy trong Kinh tế -

Norwegian Chamber Of Commerce

Norwegian Chamber Of Commerce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norwegian Chamber Of Commerce / Phòng Thương Mại Na Uy trong Kinh tế -

Not always Afloat

Not always Afloat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not always Afloat / Không Cần Phải Luôn Luôn Giữ Nổi trong Kinh tế -

Nosedive

Nosedive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nosedive / Sự Xuống (Giá) Đột Ngột; Xuống Dốc; Xuống (Giá) Đột Ngột trong Kinh tế -

Enclosed Document (The…)

Enclosed Document (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclosed Document (The...) / Chứng Từ Kèm Theo Đây, Ở Trong Này trong Kinh tế -

Enclosed

Enclosed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclosed / Đính Kèm, Đính Trong Này trong Kinh tế -

Encode

Encode là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encode / Dịch Thành Mã Điện, Viết Ra Mật Mã trong Kinh tế -

Encoder

Encoder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoder / Người Lập Mã (Thông Tin) trong Kinh tế -

Encoding

Encoding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding / Việc Lập Mã, Việc Mã Hóa trong Kinh tế -

Encoding Documents

Encoding Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding Documents / Lập Mã Các Chứng Từ trong Kinh tế -

Encourage Investment

Encourage Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encourage Investment / Khuyến Khích Đầu Tư trong Kinh tế -

Encourage Native Products

Encourage Native Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encourage Native Products / Khuyến Khích Hàng Trong Nước, Hàng Nội Hóa trong Kinh tế -

Audit Opinion

Audit Opinion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Opinion / Ý Kiến Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -

Equal Efect

Equal Efect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Efect / Hiệu Lực Tương Đương trong Kinh tế -

Interpreter

Interpreter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpreter / Người Phiên Dịch; Người Thông Dịch; Thông Dịch Viên; Người Giải Thích trong Kinh tế -

Number Of Hours Worked

Number Of Hours Worked là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Hours Worked / Số Giờ Làm Việc trong Kinh tế -

Equal Employment Opportunity

Equal Employment Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Employment Opportunity / Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều trong Kinh tế -

Equal Instalment System

Equal Instalment System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Instalment System / Phương Thức Bán Trả Góp Đều Mức trong Kinh tế -

Equal Pay For Equal Work

Equal Pay For Equal Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Pay For Equal Work / Bằng Công Bằng Lương, Đồng Công Đồng Thù trong Kinh tế -