Trang chủ 2019
Danh sách
Northeast Airlines
Northeast Airlines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Northeast Airlines / Công Ty Hàng Không Đông Bắc trong Kinh tế -
Norway
Norway là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norway / Na Uy trong Kinh tế -
Norwegian Chamber Of Commerce
Norwegian Chamber Of Commerce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norwegian Chamber Of Commerce / Phòng Thương Mại Na Uy trong Kinh tế -
Not always Afloat
Not always Afloat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not always Afloat / Không Cần Phải Luôn Luôn Giữ Nổi trong Kinh tế -
Nosedive
Nosedive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nosedive / Sự Xuống (Giá) Đột Ngột; Xuống Dốc; Xuống (Giá) Đột Ngột trong Kinh tế -
Enclosed Document (The…)
Enclosed Document (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclosed Document (The...) / Chứng Từ Kèm Theo Đây, Ở Trong Này trong Kinh tế -
Enclosed
Enclosed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclosed / Đính Kèm, Đính Trong Này trong Kinh tế -
Encode
Encode là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encode / Dịch Thành Mã Điện, Viết Ra Mật Mã trong Kinh tế -
Encoder
Encoder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoder / Người Lập Mã (Thông Tin) trong Kinh tế -
Encoding
Encoding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding / Việc Lập Mã, Việc Mã Hóa trong Kinh tế -
Encoding Documents
Encoding Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding Documents / Lập Mã Các Chứng Từ trong Kinh tế -
Encourage Investment
Encourage Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encourage Investment / Khuyến Khích Đầu Tư trong Kinh tế -
Encourage Native Products
Encourage Native Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encourage Native Products / Khuyến Khích Hàng Trong Nước, Hàng Nội Hóa trong Kinh tế -
Audit Opinion
Audit Opinion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Opinion / Ý Kiến Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -
Equal Efect
Equal Efect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Efect / Hiệu Lực Tương Đương trong Kinh tế -
Interpreter
Interpreter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpreter / Người Phiên Dịch; Người Thông Dịch; Thông Dịch Viên; Người Giải Thích trong Kinh tế -
Number Of Hours Worked
Number Of Hours Worked là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Hours Worked / Số Giờ Làm Việc trong Kinh tế -
Equal Employment Opportunity
Equal Employment Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Employment Opportunity / Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều trong Kinh tế -
Equal Instalment System
Equal Instalment System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Instalment System / Phương Thức Bán Trả Góp Đều Mức trong Kinh tế -
Equal Pay For Equal Work
Equal Pay For Equal Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Pay For Equal Work / Bằng Công Bằng Lương, Đồng Công Đồng Thù trong Kinh tế -