Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Enactment |
| Tiếng Việt | Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Enactment là gì?
- Enactment là Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Enactment
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Enactment là gì? (hay Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn nghĩa là gì?) Định nghĩa Enactment là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Enactment / Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục