Danh sách

Richmond Manufacturing Index

Richmond Manufacturing Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Richmond Manufacturing Index/Richmond Manufacturing Index trong Phân tích ngành - Phân tích cơ bản

Rickshaw Man

Rickshaw Man là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rickshaw Man/Man xe kéo trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Rider

Rider là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rider/Rider trong Bảo hiểm - Tài chính cá nhân

Riding the Yield Curve

Riding the Yield Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Riding the Yield Curve/Cưỡi đường cong lãi suất trong Giao dịch thu nhập cố định - Mua bán

Rights (Stock Purchasing)

Rights (Stock Purchasing) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rights (Stock Purchasing)/Quyền (Cổ Purchasing) trong Kiến thức đầu tư - Đầu tư

Right of Rescission

Right of Rescission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right of Rescission/Quyền Hủy bỏ trong Thế chấp - Sở hữu nhà

Right Hand Side (RHS)

Right Hand Side (RHS) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right Hand Side (RHS)/Side Right Hand (RHS) trong Chiến lược & Kiến thức giao diịch Forex - Giao dịch tiền tệ & Forex

Right of Egress

Right of Egress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right of Egress/Quyền Egress trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác

Right Of First Refusal Definition

Right Of First Refusal Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right Of First Refusal Definition/Ngay từ chối Definition đầu tiên trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Right Of Foreclosure

Right Of Foreclosure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right Of Foreclosure/Ngay Trong Foreclosure trong Thế chấp - Sở hữu nhà

Right of Redemption

Right of Redemption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right of Redemption/Quyền Redemption trong Quyền sở hữu nhà đất - Tài chính cá nhân

Right-Shoring

Right-Shoring là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right-Shoring/Right-Hệ cột chống trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Rights Offering (Issue)

Rights Offering (Issue) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rights Offering (Issue)/Quyền chào bán (Issue) trong Chiến lược giao dịch quyền chọn - Giao dịch quyền chọn & phái sinh

Reverse Mortgage Financial Assessment

Reverse Mortgage Financial Assessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Mortgage Financial Assessment/Xếp Đánh giá tài chính thế chấp trong Thế chấp ngược - Sở hữu nhà

Reverse Mortgage Initial Principal Limit

Reverse Mortgage Initial Principal Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Mortgage Initial Principal Limit/Đảo ngược thế chấp Hạn chế chủ yếu ban đầu trong Thế chấp - Sở hữu nhà

Reverse Mortgage Net Principal Limit

Reverse Mortgage Net Principal Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Mortgage Net Principal Limit/Đảo ngược Hạn chế chủ yếu thế chấp Net trong Thế chấp ngược - Sở hữu nhà

Reverse Repurchase Agreement

Reverse Repurchase Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Repurchase Agreement/Hiệp định Mua lại ngược trong Chiến lược đầu tư chứng khoán - Chứng khoán

Reverse Survivorship Bias

Reverse Survivorship Bias là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Survivorship Bias/Đảo ngược khả năng sống sót Bias trong Quản lý danh mục đầu tư - Đầu tư

Reverse Takeover (RTO)

Reverse Takeover (RTO) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Takeover (RTO)/Xếp tiếp quản (RTO) trong Mua lại & Sáp nhập - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Reversionary Annuities

Reversionary Annuities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reversionary Annuities/Niên kim thâu hồi trong Niên kim - Kế hoạch nghỉ hưu