Danh sách

Receiver’s Cash Account

Receiver's Cash Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiver's Cash Account / Tài Khoản Tiền Mặt Của Người Tiếp Quản trong Kinh tế -

Receiver’s Office

Receiver's Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiver's Office / Phòng Thu Thuế; Phòng Giám Thu trong Kinh tế -

Receivership

Receivership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivership / Trách Nhiệm Quản Lý Tài Sản trong Kinh tế -

Reception Area

Reception Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reception Area / Khu Tiếp Người Di Cư; Khu Tiếp Cư trong Kinh tế -

Reception Center

Reception Center là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reception Center / Trại Tiếp Người Di Cư; Trại Tiếp Cư trong Kinh tế -

Reception Clerk

Reception Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reception Clerk / Nhân Viên Tiếp Tân; Tiếp Đãi Viên trong Kinh tế -

Reciprocal Treaty

Reciprocal Treaty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Treaty / Điều Ước Hỗ Huệ trong Kinh tế -

Reciprocate An Entry (To…)

Reciprocate An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocate An Entry (To...) / Ghi Một Khoản Giống Y trong Kinh tế -

Receivable Turnover

Receivable Turnover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable Turnover / Mức Chu Chuyển Nợ Phải Thu trong Kinh tế -

Receive In Advance (To…)

Receive In Advance (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receive In Advance (To...) / Thu Trước; Nhận Trước trong Kinh tế -

Receive Interest (To…)

Receive Interest (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receive Interest (To...) / Thu Lãi trong Kinh tế -

Receive Money (To…)

Receive Money (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receive Money (To...) / Nhận Tiền trong Kinh tế -

Receive One’s Salary (To…)

Receive One's Salary (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receive One's Salary (To...) / Lãnh Lương trong Kinh tế -

Received

Received là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received / Đã Nhận Tiền Rồi; Đã Thu; Đã Trả Xong trong Kinh tế -

Received Cash Book

Received Cash Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received Cash Book / Sổ (Nhật Kí) Thu Tiền Mặt trong Kinh tế -

Received For Shipment Bill Of Lading

Received For Shipment Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received For Shipment Bill Of Lading / Vận Đơn Chờ Bốc; Vận Đơn Nhân Bốc trong Kinh tế -

Received In Full

Received In Full là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received In Full / Đã Nhận Đủ; Đã Trả Dứt trong Kinh tế -

International Convention Of Safe Transport Container

International Convention Of Safe Transport Container là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Convention Of Safe Transport Container / Công Ước Quốc Tế Về Công-Ten-Nơ Vận Tải An Toàn trong Kinh tế -

Upward Pressures

Upward Pressures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upward Pressures / Áp Lực Lạm Phát trong Kinh tế -

Upward Revision

Upward Revision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upward Revision / Sự Điều Chỉnh Lên trong Kinh tế -