Danh sách

Time-Wage Earner

Time-Wage Earner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-Wage Earner / Người Hưởng Lương Theo Thời Gian, Theo Giờ trong Kinh tế -

Tin

Tin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tin / Thiếc, Đồ Hộp trong Kinh tế -

Tin Shares

Tin Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tin Shares / Chứng Khoán Thiếc trong Kinh tế -

Pay Talks

Pay Talks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Talks / (Những) Cuộc Đàm Phán Về Tiền Lương trong Kinh tế -

Pay Station

Pay Station là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Station / Trạm Điện Thoại Công Cộng (Thu Phí Tự Động...) trong Kinh tế -

Tin-Lined Case

Tin-Lined Case là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tin-Lined Case / Thùng Gỗ Bọc Thiếc trong Kinh tế -

Tin-Lining

Tin-Lining là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tin-Lining / Lớp Bọc Thiếc trong Kinh tế -

Pay Tax (To)

Pay Tax (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Tax (To) / Nộp Thuế, Đóng Thuế, Trả Thuế trong Kinh tế -

Recall

Recall là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall / Sự Thu Hồi; Thông Báo Thu Hồi trong Kinh tế -

Reborrow

Reborrow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reborrow / Vay Lại; Mượn Lại trong Kinh tế -

Rebus Sic Stantibus

Rebus Sic Stantibus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebus Sic Stantibus / (Điều Khoản) Chỉ Cần Tình Hình Như Cũ; Chỉ Cần Tình Thế Không Đổi trong Kinh tế -

Rebuttal

Rebuttal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebuttal / Sự Bác (Bỏ); Chứng Cứ Để Bác (Bỏ) trong Kinh tế -

Recall Again Please

Recall Again Please là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall Again Please / Xin Gọi Lại Lần Nữa trong Kinh tế -

Receipt And Payments Basis

Receipt And Payments Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receipt And Payments Basis / Cơ Sở Thu Chi trong Kinh tế -

Receivable

Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable / Khoản Nợ Phải Thu trong Kinh tế -

Receivable On Account Of Subscribed Capital

Receivable On Account Of Subscribed Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable On Account Of Subscribed Capital / Khoản Phải Thu Trên Tài Khoản Vốn Đã Nhận Góp trong Kinh tế -

Receivable From Customers

Receivable From Customers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable From Customers / Phải Thu Của Khách Hàng trong Kinh tế -

Non Routine Decision

Non Routine Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Routine Decision / Quyết Định Đột Xuất trong Kinh tế -

Received On Account

Received On Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received On Account / Cho Chịu trong Kinh tế -

Receiver in Bankruptcy

Receiver in Bankruptcy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiver in Bankruptcy / Viên Quản Lý Tài Phán; Người Được Ủy Quyền Thanh Lý trong Kinh tế -