Danh sách

Modified Auditor’s Report

Modified Auditor's Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Modified Auditor's Report / Báo Cáo Điều Chỉnh Của Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -

Velvet

Velvet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Velvet / Nhung; Thu Nhập Bất Ngờ trong Kinh tế -

Modified System Of Flexible Exchange Rate

Modified System Of Flexible Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Modified System Of Flexible Exchange Rate / Chế Độ Hối Suất Thả Nổi Đã Điều Chỉnh trong Kinh tế -

Tak(e)away Meal

Tak(e)away Meal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tak(e)away Meal / Thức Ăn Nấu Chín (Mang Về)  trong Kinh tế -

Taka

Taka là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taka / Ta-Ka (Đơn Vị Tiền Tệ Chính Của Băng-La-Đét)  trong Kinh tế -

Take-Ones

Take-Ones là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take-Ones / Truyền Đơn; Quảng Cáo trong Kinh tế -

Take-Transaction

Take-Transaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take-Transaction / Giao Dịch Tự Lấy Hàng  trong Kinh tế -

Take Back Goods Of (To…)

Take Back Goods Of (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Back Goods Of (To...) / Nhận Lại Hàng Chưa Bán Được  trong Kinh tế -

Take Over

Take Over là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over / Lấy Lại; Tiếp Quản; Mua Lại Quyền Kiểm Soát (Công Ty) trong Kinh tế -

Take Over A Business (To…)

Take Over A Business (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over A Business (To...) / Kế Tục Một Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Reciprocal Duties

Reciprocal Duties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Duties / Thuế Quan Hỗ Huệ; Trách Nhiệm Tương Hỗ trong Kinh tế -

Vendor Lease

Vendor Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vendor Lease / Hợp Đồng Thuê Nhà Của Người Bán trong Kinh tế -

Reciprocal Rate

Reciprocal Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Rate / Tỉ Giá Đối Ứng trong Kinh tế -

Vendor Rating

Vendor Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vendor Rating / Việc Đánh Giá (Xếp Hạng) Người Bán trong Kinh tế -

Reciprocal Ratio

Reciprocal Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Ratio / Tỉ Lệ Nghịch trong Kinh tế -

Vendor’s Assets

Vendor's Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vendor's Assets / Giá Trị Của Vật Bán trong Kinh tế -

Takeoff

Takeoff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Takeoff / (Sự) Cất Cánh (Của Nền Kinh Tế), Khởi Đầu trong Kinh tế -

Vendor’s Share

Vendor's Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vendor's Share / Cổ Phần Của Người Bán trong Kinh tế -

Takeover

Takeover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Takeover / (Sự) Mua Lại Để Giành Quyền Kiểm Soát Công Ty; Tiếp Quản; Thôn Tính trong Kinh tế -

Takeover Bid

Takeover Bid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Takeover Bid / (Sự) Trả Giá Tiếp Quản Công Ty; Chào Mua Công Khai trong Kinh tế -