Trang chủ 2019
Danh sách
Trolley
Trolley là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trolley / Xe Bốn Bánh Đẩy Tay (ở Siêu Thị) trong Kinh tế -
Temporary Labour
Temporary Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Labour / Lao Động Tạm Thời trong Kinh tế -
Pattern Agreement
Pattern Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pattern Agreement / Thỏa Ước Mẫu; Hiệp Định Mẫu trong Kinh tế -
Temporary Layoffs
Temporary Layoffs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Layoffs / (Sự) Dãn Nợ Tạm Thời trong Kinh tế -
Tenant
Tenant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant / Người Thuê (Nhà, Đất..), ở (Nhà) Thuê trong Kinh tế -
Temporary Export
Temporary Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Export / Xuất Khẩu Tạm (Hàng Triển Lã, Hàng Mẫu) trong Kinh tế -
Temporary Disablement
Temporary Disablement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Disablement / Sự Mất Năng Lực Tạm Thời trong Kinh tế -
Temporary Duty Station
Temporary Duty Station là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Duty Station / Địa Điểm Nhận Chức Tạm Thời trong Kinh tế -
Temporary Equilibrium
Temporary Equilibrium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Equilibrium / Sự Cân Bằng Tạm Thời trong Kinh tế -
Surplus Charge
Surplus Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Charge / Phí Thặng Dư trong Kinh tế -
Surface Transport
Surface Transport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surface Transport / Vận Tải Thủy Bộ trong Kinh tế -
Supplymentary Item
Supplymentary Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplymentary Item / Hạng Mục Bổ Sung trong Kinh tế -
Surplus Capital
Surplus Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Capital / Vốn Dôi Ra; Vốn Còn Thừa trong Kinh tế -
Supplymentary Pension
Supplymentary Pension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplymentary Pension / Hưu Bổng Bổ Sung; (Tiền) Trợ Cấp Thêm trong Kinh tế -
Surplus Dividend
Surplus Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Dividend / Cổ Tức Ngoại Ngạch trong Kinh tế -
Supplies Of Money
Supplies Of Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplies Of Money / Nguồn Vốn trong Kinh tế -
Surplus Country
Surplus Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Country / Nước Thặng Dư Mậu Dịch trong Kinh tế -
London Gazette
London Gazette là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng London Gazette / Công Báo Luân-Đôn (Anh) trong Kinh tế -
Surplus Finance
Surplus Finance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Finance / Tài Chánh Dư Thừa trong Kinh tế -
Supplementary Rate
Supplementary Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplementary Rate / Mức Phí Tăng Bổ trong Kinh tế -