Danh sách

Trim

Trim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trim / Sắp Xếp Lại Hàng Hóa Trong Tàu; San Hàng; Cắt Bớt trong Kinh tế -

Past Service Cost

Past Service Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Past Service Cost / Chi Phí Cho Lao Động Phụ Trong Quá Khứ trong Kinh tế -

Trim The Investment Programme (To…)

Trim The Investment Programme (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trim The Investment Programme (To...) / Cắt Bớt Những Cái U Ám Trong Chương Trình Đầu Tư trong Kinh tế -

Trim The Workforce (To…)

Trim The Workforce (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trim The Workforce (To...) / Cắt Bớt Số Nhân Viên; Giảm Biên Chế Nhân Viên trong Kinh tế -

Tripartite Agreement

Tripartite Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tripartite Agreement / Hiệp Định Tay Ba trong Kinh tế -

Triosk

Triosk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Triosk / Quảng Cáo Hình Tam Giác trong Kinh tế -

Trimming Charges

Trimming Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trimming Charges / Phí San Hàng trong Kinh tế -

Past Year

Past Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Past Year / Tài Khóa Trước trong Kinh tế -

Trimmings

Trimmings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trimmings / Đồ Phụ Tùng trong Kinh tế -

Trinity House

Trinity House là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trinity House / Hiệp Hội Hướng Dẫn Tàu Bè (Ra Vào Cửa Biển); Sở Quản Lý Hàng Vụ (Một Tổ Chức Hàng Hải Của Anh Thời Xưa) trong Kinh tế -

Temporary Director

Temporary Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Director / Quyền Giám Đốc trong Kinh tế -

Trolley

Trolley là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trolley / Xe Bốn Bánh Đẩy Tay (ở Siêu Thị) trong Kinh tế -

Temporary Labour

Temporary Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Labour / Lao Động Tạm Thời trong Kinh tế -

Pattern Agreement

Pattern Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pattern Agreement / Thỏa Ước Mẫu; Hiệp Định Mẫu trong Kinh tế -

Temporary Layoffs

Temporary Layoffs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Layoffs / (Sự) Dãn Nợ Tạm Thời trong Kinh tế -

Tenant

Tenant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant / Người Thuê (Nhà, Đất..), ở (Nhà) Thuê trong Kinh tế -

Temporary Export

Temporary Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Export / Xuất Khẩu Tạm (Hàng Triển Lã, Hàng Mẫu) trong Kinh tế -

Temporary Disablement

Temporary Disablement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Disablement / Sự Mất Năng Lực Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Duty Station

Temporary Duty Station là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Duty Station / Địa Điểm Nhận Chức Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Equilibrium

Temporary Equilibrium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Equilibrium / Sự Cân Bằng Tạm Thời trong Kinh tế -