Danh sách

Quarantine Declaration

Quarantine Declaration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quarantine Declaration / Tờ Khai Kiểm Dịch trong Kinh tế -

Quantity Equation Of Exchange

Quantity Equation Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Equation Of Exchange / Phương Trình Số Lượng Giao Hoán trong Kinh tế -

Scope Of Activities

Scope Of Activities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scope Of Activities / Phạm Vi Hoạt Động trong Kinh tế -

Quantity Of Currency

Quantity Of Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Of Currency / Lượng (Phát Hành) Tiền Tệ trong Kinh tế -

Scope Of An Audit

Scope Of An Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scope Of An Audit / Phạm Vi Của Một Cuộc Kiểm Toán trong Kinh tế -

Scheme Advertising

Scheme Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheme Advertising / Quảng Cáo Tại Nơi Bán trong Kinh tế -

Quantity Discrepancy

Quantity Discrepancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Discrepancy / Sự Bất Đồng Nhau Về Số Lượng trong Kinh tế -

Quantity Index

Quantity Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Index / Chỉ Số Số Lượng trong Kinh tế -

Scheme

Scheme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheme / Phương Án; Kế Hoạch; Chương Trình; Sự Sắp Xếp, Dàn Bài; Đồ Biểu; Bảng Biểu trong Kinh tế -

Quantity Inspection

Quantity Inspection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Inspection / Kiểm Nghiệm Số Lượng trong Kinh tế -

Scholasticism

Scholasticism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scholasticism / Triết Học Kinh Viện trong Kinh tế -

School

School là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng School / Học Phái; Trường Phái trong Kinh tế -

Quantitative Research

Quantitative Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Research / (Sự) Nghiên Cứu Định Lượng trong Kinh tế -

Scheduled Taxes

Scheduled Taxes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Taxes / Thuế Khoản trong Kinh tế -

Quantity

Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity / Lượng; Số Lượng; Định Lượng; Số Lượng Lớn; Số Nhiều trong Kinh tế -

Quantity Demanded

Quantity Demanded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Demanded / Lượng Nhu Cầu trong Kinh tế -

Quantity Buying

Quantity Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Buying / Sự Mua Số Lượng Lớn trong Kinh tế -

Scheduled Territories (The…)

Scheduled Territories (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Territories (The...) / Khu Vực Trong Bảng (Các Nước Trong Khu Vực Đồng Bảng) trong Kinh tế -

Quantity Claim

Quantity Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Claim / Đòi Bồi Thường Về Số Lượng trong Kinh tế -

Scheduler

Scheduler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduler / Người Lập Chương Trình trong Kinh tế -