Danh sách

School

School là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng School / Học Phái; Trường Phái trong Kinh tế -

Quantitative Research

Quantitative Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Research / (Sự) Nghiên Cứu Định Lượng trong Kinh tế -

Scheduled Taxes

Scheduled Taxes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Taxes / Thuế Khoản trong Kinh tế -

Quantity

Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity / Lượng; Số Lượng; Định Lượng; Số Lượng Lớn; Số Nhiều trong Kinh tế -

Quantity Demanded

Quantity Demanded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Demanded / Lượng Nhu Cầu trong Kinh tế -

Quantity Buying

Quantity Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Buying / Sự Mua Số Lượng Lớn trong Kinh tế -

Scheduled Territories (The…)

Scheduled Territories (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Territories (The...) / Khu Vực Trong Bảng (Các Nước Trong Khu Vực Đồng Bảng) trong Kinh tế -

Quantity Claim

Quantity Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Claim / Đòi Bồi Thường Về Số Lượng trong Kinh tế -

Scheduler

Scheduler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduler / Người Lập Chương Trình trong Kinh tế -

Scheduled Maintenance

Scheduled Maintenance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Maintenance / Duy Tu Sửa Chữa Định Kỳ; Sửa Chữa Bảo Trì Theo Kế Hoạch trong Kinh tế -

Quantitative

Quantitative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative / Về Số Lượng; Về Lượng trong Kinh tế -

Quantitative Analysis

Quantitative Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Analysis / Phân tích định lượng trong Kinh tế -

Quantitative Control

Quantitative Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Control / Sự Kiểm Soát Về Số Lượng trong Kinh tế -

Quantitative Credit Restriction

Quantitative Credit Restriction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Credit Restriction / (Sự) Hạn Chế Số Lượng Tín Dụng trong Kinh tế -

Quantitative Economics

Quantitative Economics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Economics / Kinh Tế Học Số Lượng; Kinh Tế Học Định Lượng trong Kinh tế -

Quantitative Factor

Quantitative Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Factor / Nhân Tố Số Lượng trong Kinh tế -

Quantitative Limitation

Quantitative Limitation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Limitation / Sự Hạn Chế Về Số Lượng trong Kinh tế -

Quantitative Marketing Research

Quantitative Marketing Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Marketing Research / Nghiên Cứu Tiếp Thị Định Lượng trong Kinh tế -

Quality Control Department

Quality Control Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Control Department / Phòng Kiểm Tra Chất Lượng trong Kinh tế -

Scheduling

Scheduling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduling / Việc Sắp Xếp Chương Trình (Làm Việc); Việc Đưa Vào (Bảng) Kế Hoạch; Việc Điều Độ trong Kinh tế -