Danh sách

Quotation-Marks

Quotation-Marks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quotation-Marks / Dấu Ngoặc Kép trong Kinh tế -

Quitclaim Deed

Quitclaim Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quitclaim Deed / Chứng Thư Từ Bỏ Quyền trong Kinh tế -

Quotation Closes

Quotation Closes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quotation Closes / (Những) Giá Báo Kết Thúc trong Kinh tế -

Quitclaim

Quitclaim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quitclaim / Từ Bỏ (Yêu Cầu) Quyền Lợi trong Kinh tế -

Quotation In Foreign Currency

Quotation In Foreign Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quotation In Foreign Currency / Hối Suất Phù Động trong Kinh tế -

Sea Food

Sea Food là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sea Food / Hải Sản trong Kinh tế -

Quick Returns

Quick Returns là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Returns / Tiền Lời Nhanh trong Kinh tế -

Sea Gauge (Sea-gauge)

Sea Gauge (Sea-gauge) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sea Gauge (Sea-gauge) / Độ Ngập Nước (Của Tàu Bè) trong Kinh tế -

Sea Insurance

Sea Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sea Insurance / Bảo Hiểm Trên Biển trong Kinh tế -

Quick Sale

Quick Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Sale / Sự Tiêu Thụ Nhanh Chóng; Sự Bán Dễ Dàng trong Kinh tế -

Quick Liabilities

Quick Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Liabilities / Nợ Nhanh; Nợ Lưu Động; Nợ Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Quid Pro Quo

Quid Pro Quo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quid Pro Quo / Vật Thay Thế; Vật Đền Bù; Vật Đối Lưu; Điều Kiện Trao Đổi; Sự Nhẫm Lẫn trong Kinh tế -

Quid

Quid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quid / Đồng Bảng Anh trong Kinh tế -

Queuing Theory

Queuing Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Queuing Theory / Lý Thuyết Xếp Hàng trong Kinh tế -

Quite

Quite là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quite / (Thị Trường) Yên Tĩnh; Êm Ả trong Kinh tế -

Queuing Problems

Queuing Problems là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Queuing Problems / Vấn Đề Chầu Chực; Vấn Đề Xếp Hàng trong Kinh tế -

Quite Market

Quite Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quite Market / Thị Trường Yên Tĩnh trong Kinh tế -

Questionnaire

Questionnaire là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Questionnaire / Bảng Ý Kiến; Bảng Điều Tra; Bảng Trưng Cầu trong Kinh tế -

Quietus

Quietus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quietus / (Sự) Giải Thoát Hết Nợ trong Kinh tế -

Questionable Practices

Questionable Practices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Questionable Practices / Hành Vi Đáng Ngờ, Khả Nghi trong Kinh tế -