Danh sách

Non-Negotiable Bill

Non-Negotiable Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Bill / Phiếu Khoán Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Negotiable Bill Of Lading

Non-Negotiable Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Bill Of Lading / Vận Đơn Không Thể Nhận Hàng; Vận Đơn Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Negotiable Document

Non-Negotiable Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Document / Chứng Từ Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Negotiable Instrument

Non-Negotiable Instrument là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Instrument / Phiếu Khoán Không Lưu Thông; Chứng Từ Không Lưu Thông trong Kinh tế -

Non-Directive Questionaire

Non-Directive Questionaire là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Directive Questionaire / Bảng Câu Hỏi Không Có Hướng Dẫn trong Kinh tế -

Non-Negotiable Letter Of Credit

Non-Negotiable Letter Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Không Thể Thương Lượng Thanh Toán trong Kinh tế -

Non-Differentiated Marketing

Non-Differentiated Marketing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Differentiated Marketing / Tiếp Thị Không Phân Biệt trong Kinh tế -

Non-Negotiable Note

Non-Negotiable Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Note / Kỳ Phiếu Không Lưu Thông trong Kinh tế -

Non-Dividend Share

Non-Dividend Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Dividend Share / Cổ Phiếu Không Lãi trong Kinh tế -

Non-Negotiable Securities

Non-Negotiable Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Securities / Chứng Khoán Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Managing Owner

Managing Owner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managing Owner / Chủ Tàu Quản Lý, Chủ Quản Lý Tàu trong Kinh tế -

Managing Partner

Managing Partner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managing Partner / Hội Viên Quản Lý trong Kinh tế -

Non-Labour Income

Non-Labour Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Labour Income / Thu Nhập Phi Lao Động trong Kinh tế -

Non-Manufacturing Sector

Non-Manufacturing Sector là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Manufacturing Sector / Khu Vực Không Chế Tạo trong Kinh tế -

Non-Market Economy

Non-Market Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Market Economy / Nền Kinh Tế Phi Thị Trường trong Kinh tế -

Non-Marketable Securities

Non-Marketable Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Marketable Securities / Chứng Khoán Không Lưu Thông, Không Thể Mua Bán trong Kinh tế -

Non-Operating Earnings

Non-Operating Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Operating Earnings / Lãi Phi Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Non-Operating Expenses

Non-Operating Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Operating Expenses / Chi Phí Phi Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Managua

Managua là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managua / Ma-Na-Goa trong Kinh tế -

Non-Fungible Raw Material Wholesale Market

Non-Fungible Raw Material Wholesale Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Fungible Raw Material Wholesale Market / Thị Trường Bán Sỉ, Bán Buôn (Các) Nguyên Liệu Không Thay Thế trong Kinh tế -