Danh sách

Non-Operating Income

Non-Operating Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Operating Income / Thu Nhập Phi Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Non-Operating Item

Non-Operating Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Operating Item / Hạng Mục Phi Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Non-Participating Investment

Non-Participating Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Participating Investment / Đầu Tư Không Tham Dự Chia Lãi trong Kinh tế -

Non-Participating

Non-Participating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Participating / Không (Có Quyền) Chia Lãi trong Kinh tế -

Non-Participating Preference Share

Non-Participating Preference Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Participating Preference Share / Cổ Phiếu Ưu Tiên Không Tham Dự Chia Lãi trong Kinh tế -

Non-Negotiable Title

Non-Negotiable Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Title / Quyền Sở Hữu Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Open Port

Non-Open Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Open Port / Cảng Không Tự Do trong Kinh tế -

Non-Operating Assets

Non-Operating Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Operating Assets / Tài Sản Phi Doanh Nghiệp, Không Kinh Doanh trong Kinh tế -

Non-Operating Company

Non-Operating Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Operating Company / Công Ty Không Tự Kinh Doanh; Không Kinh Doanh trong Kinh tế -

Non-Operating Cost

Non-Operating Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Operating Cost / Phí Tổn Phi Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Non-Dividend Share

Non-Dividend Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Dividend Share / Cổ Phiếu Không Lãi trong Kinh tế -

Non-Negotiable Securities

Non-Negotiable Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Negotiable Securities / Chứng Khoán Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Dollar Countries

Non-Dollar Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Dollar Countries / Các Nước Phi Đô-La trong Kinh tế -

Non-Performance

Non-Performance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Performance / Sự Không Thực Hiện, Sự Vi Phạm trong Kinh tế -

Non-Domestic Origin

Non-Domestic Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Domestic Origin / Gốc Sản Xuất Không ở Trong Nước trong Kinh tế -

Non-EC Country

Non-EC Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-EC Country / Nước Ngoài Khối Cộng Đồng Châu Âu trong Kinh tế -

Managerial Skills

Managerial Skills là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managerial Skills / Kỹ Năng (Của Người) Quản Lý trong Kinh tế -

Managerial Staff (The…)

Managerial Staff (The…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managerial Staff (The…) / (Các) Cán Bộ Quản Lý trong Kinh tế -

Non-Executive Director

Non-Executive Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Executive Director / Giám Đốc Không Điều Hành trong Kinh tế -

Non-Monetary Investment

Non-Monetary Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Monetary Investment / Đầu Tư Có Tính Phi Tiền Tệ trong Kinh tế -