Danh sách

Unfavourable Balance Of Trade

Unfavourable Balance Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfavourable Balance Of Trade / Cán Cân Mậu Dịch Thiếu Hụt; Nhập Siêu trong Kinh tế -

Unfilled Vacancies

Unfilled Vacancies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfilled Vacancies / Chỗ Khuyết (Người Làm) Chưa Được Thỏa Mãn trong Kinh tế -

Unfit For Consumption

Unfit For Consumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfit For Consumption / Không Hợp Cho Sự Tiêu Dùng trong Kinh tế -

Return A Bill To Drawer (To…)

Return A Bill To Drawer (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return A Bill To Drawer (To...) / Trả Hối Phiếu Lại Cho Người Ký Phát trong Kinh tế -

Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To…)

Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To...) / Tuyên Cáo (Ai) Vô Tội trong Kinh tế -

Unhealthy Influence

Unhealthy Influence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unhealthy Influence / Ảnh Hưởng Không Tốt trong Kinh tế -

Return Address

Return Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Address / Địa Chỉ Hồi Âm; Đỉa Chỉ Người Gởi trong Kinh tế -

Unhealthy Tendency

Unhealthy Tendency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unhealthy Tendency / Khuynh Hướng Không Lành Mạnh trong Kinh tế -

Unhouse

Unhouse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unhouse / Lấy Từ Kho Ra trong Kinh tế -

Unidentifiable Cargo

Unidentifiable Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unidentifiable Cargo / Hàng Không Thể Nhận Ra trong Kinh tế -

Real Profit

Real Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Profit / Lợi Nhuận Thực Tế trong Kinh tế -

Real Proprietary Capital

Real Proprietary Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Proprietary Capital / Vốn Tài Sản Thực Tế trong Kinh tế -

Undisposed Of

Undisposed Of là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undisposed Of / (Hàng...) Chưa Bán Đi Được; Chưa Tiêu Thụ Được trong Kinh tế -

Undivided Property

Undivided Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undivided Property / Tài Sản Chưa Phân Chia, Không Chia; Sở Hữu Vị Phân trong Kinh tế -

Undistribuable Reserve

Undistribuable Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undistribuable Reserve / Dự Trữ Không Được Đem Chia trong Kinh tế -

Undivided Right

Undivided Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undivided Right / Quyền Lợi Không Thể Chia Cắt trong Kinh tế -

Timeperiod Principle

Timeperiod Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Timeperiod Principle / Nguyên Tắc Kỳ Kế Toán trong Kinh tế -

Time-Reversal Test

Time-Reversal Test là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-Reversal Test / Thí Nghiệm Đảo Ngược Thời Điểm (Các Chỉ Số) trong Kinh tế -

Time-Saving

Time-Saving là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-Saving / Có Thể Tiết Kiệm Được Thời Gian trong Kinh tế -

Real Effect

Real Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Effect / Hiệu Ứng Thực Tế trong Kinh tế -