Danh sách

Upper-Income Bracket

Upper-Income Bracket là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper-Income Bracket / Nhóm Có Thu Nhập Cao trong Kinh tế -

Upper And Lower Intervention Limits

Upper And Lower Intervention Limits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper And Lower Intervention Limits / Giới Hạn Can Thiệp Trên Và Dưới trong Kinh tế -

Upper Case

Upper Case là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper Case / Chữ Hoa trong Kinh tế -

Upper Management

Upper Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper Management / Nhân Viên Quản Lý Cấp Cao trong Kinh tế -

Upper Deck

Upper Deck là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper Deck / Boong Trên trong Kinh tế -

Receptionist

Receptionist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receptionist / Nhân Viên Tiếp Tân; Tiếp (Đãi) Viên trong Kinh tế -

Recheck

Recheck là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recheck / Sự Phúc Hạch; Sự Kiểm Tra Lại trong Kinh tế -

Recipient Country

Recipient Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recipient Country / Nước Nhận Viện Trợ trong Kinh tế -

Recipient Of An Allowance

Recipient Of An Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recipient Of An Allowance / Người Hưởng Trợ Cấp trong Kinh tế -

Recipient Of Unemployment Pay

Recipient Of Unemployment Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recipient Of Unemployment Pay / Người Lãnh Trợ Cấp Thất Nghiệp trong Kinh tế -

Unstock

Unstock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstock / Lấy Kho Đi; Lấy Hàng Trữ Đi; Thôi Trữ Hàng trong Kinh tế -

Unused Balance

Unused Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unused Balance / Số Dư Chưa Dùng trong Kinh tế -

Unstuffing

Unstuffing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstuffing / Việc Dỡ Hàng Công-Ten-Nơ trong Kinh tế -

Unsubscribed Capital Stock

Unsubscribed Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsubscribed Capital Stock / Vốn Cổ Phần Chưa Nhận (Mua) trong Kinh tế -

Unsubsidized

Unsubsidized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsubsidized / Không Có, Không Được Trợ Cấp trong Kinh tế -

Unsuccessful Party

Unsuccessful Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsuccessful Party / Bên Thất Kiện trong Kinh tế -

Untapped Market

Untapped Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untapped Market / Thị Trường Chưa Mở, Chưa Khai Thác trong Kinh tế -

Unsystematic Risk

Unsystematic Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsystematic Risk / Rủi Ro Có Tính May Rủi trong Kinh tế -

Unsuccessful Bidder

Unsuccessful Bidder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsuccessful Bidder / Người Bỏ Thầu Không Thành Công; Người Không Trúng Thầu trong Kinh tế -

Untapped Natural Resources

Untapped Natural Resources là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untapped Natural Resources / Tài Nguyên Thiên Nhiên Chưa Khai Thác trong Kinh tế -