Danh sách

Reciprocal Agreements

Reciprocal Agreements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Agreements / Hiệp Định Hỗ Huệ trong Kinh tế -

Upfront Payment

Upfront Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upfront Payment / Tiền Ứng Trước trong Kinh tế -

Reciprocal Buying

Reciprocal Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Buying / (Sự) Mua Qua Lại; (Sự) Mua Lẫn Nhau trong Kinh tế -

Up-Market Shop

Up-Market Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Up-Market Shop / Cửa Hiệu Hàng Giá Cao trong Kinh tế -

Upper-Income Bracket

Upper-Income Bracket là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper-Income Bracket / Nhóm Có Thu Nhập Cao trong Kinh tế -

Upper And Lower Intervention Limits

Upper And Lower Intervention Limits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper And Lower Intervention Limits / Giới Hạn Can Thiệp Trên Và Dưới trong Kinh tế -

Upper Case

Upper Case là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper Case / Chữ Hoa trong Kinh tế -

Upper Management

Upper Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper Management / Nhân Viên Quản Lý Cấp Cao trong Kinh tế -

Upper Deck

Upper Deck là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Upper Deck / Boong Trên trong Kinh tế -

Receptionist

Receptionist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receptionist / Nhân Viên Tiếp Tân; Tiếp (Đãi) Viên trong Kinh tế -

Untaxed

Untaxed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untaxed / Miễn (Thuế); Không Bị Đánh Thuế, Chưa Nộp Thuế trong Kinh tế -

Unsecured Note

Unsecured Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Note / Phiếu Khoán Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Untenable Profit Margin

Untenable Profit Margin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untenable Profit Margin / Mức Lợi Nhuận Không Đủ trong Kinh tế -

Unstocked

Unstocked là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstocked / Ngưng Trữ; Không Trữ (Hàng) trong Kinh tế -

Untested Prices

Untested Prices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untested Prices / Giá Chưa Thử Nghiệm trong Kinh tế -

Unsterilized Foreign Exchange Intervention

Unsterilized Foreign Exchange Intervention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsterilized Foreign Exchange Intervention / (Sự) Can Thiệp Ngoại Hối Hữu Hiệu trong Kinh tế -

Untimed Prompt Shipment

Untimed Prompt Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untimed Prompt Shipment / (Sự) Chở Hàng Ngay Không Định Ngày Giờ trong Kinh tế -

Unstock

Unstock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstock / Lấy Kho Đi; Lấy Hàng Trữ Đi; Thôi Trữ Hàng trong Kinh tế -

Unused Balance

Unused Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unused Balance / Số Dư Chưa Dùng trong Kinh tế -

Unstuffing

Unstuffing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstuffing / Việc Dỡ Hàng Công-Ten-Nơ trong Kinh tế -