Trang chủ 2019
Danh sách
Unstuffing
Unstuffing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstuffing / Việc Dỡ Hàng Công-Ten-Nơ trong Kinh tế -
Unsubscribed Capital Stock
Unsubscribed Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsubscribed Capital Stock / Vốn Cổ Phần Chưa Nhận (Mua) trong Kinh tế -
Unsubsidized
Unsubsidized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsubsidized / Không Có, Không Được Trợ Cấp trong Kinh tế -
Unsuccessful Party
Unsuccessful Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsuccessful Party / Bên Thất Kiện trong Kinh tế -
Untapped Market
Untapped Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untapped Market / Thị Trường Chưa Mở, Chưa Khai Thác trong Kinh tế -
Unsystematic Risk
Unsystematic Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsystematic Risk / Rủi Ro Có Tính May Rủi trong Kinh tế -
Unsuccessful Bidder
Unsuccessful Bidder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsuccessful Bidder / Người Bỏ Thầu Không Thành Công; Người Không Trúng Thầu trong Kinh tế -
Untapped Natural Resources
Untapped Natural Resources là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untapped Natural Resources / Tài Nguyên Thiên Nhiên Chưa Khai Thác trong Kinh tế -
Untax
Untax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untax / Không Đánh Thuế trong Kinh tế -
Untied Loan
Untied Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untied Loan / Khoản Cho Vay Không Kèm Điều Kiện trong Kinh tế -
Unscientific Affirmations
Unscientific Affirmations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unscientific Affirmations / (Những) Lời Xác Nhận Không Khoa Học trong Kinh tế -
Unsatisfied Demand
Unsatisfied Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsatisfied Demand / Nhu Cầu Không Được Thỏa Mãn trong Kinh tế -
Unseat The Board (To…)
Unseat The Board (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseat The Board (To...) / Thay Thế Các Thành Viên Hội Đồng Quản Trị trong Kinh tế -
Unseasonable
Unseasonable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseasonable / Không Hợp Thời; Không Đúng Lúc trong Kinh tế -
Unseaworthiness
Unseaworthiness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseaworthiness / Tình Trạng Không Đi Biển Được trong Kinh tế -
Unseaworthy
Unseaworthy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseaworthy / (Tàu Bè) Không Đi Biển Được trong Kinh tế -
Unsecured Account
Unsecured Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Account / Tài Khoản Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -
Unsecured Advance
Unsecured Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Advance / Khoản Vay, Khoản ứng Trước Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -
Unsecured Bond
Unsecured Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Bond / Trái Khoán Công Ty Không Có Bảo Đảm; Trái Phiếu Không Bảo Đảm trong Kinh tế -
Unsecured Liabilities
Unsecured Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Liabilities / Nợ Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -