Trang chủ 2019
Danh sách
Recount (Re-count)
Recount (Re-count) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recount (Re-count) / Sự Tính Lại; Sự Đếm Lại; Tính Lại; Tính Toán Lại; Đếm Lại trong Kinh tế -
Export Quota(s)
Export Quota(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Quota(s) / Phối Ngạch Xuất Khẩu; Hạn Ngạch Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Export Quotation
Export Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Quotation / Giá Báo Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Export Rebate
Export Rebate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Rebate / Sự Hoàn Lại Thuế Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Export Reject
Export Reject là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Reject / Hàng Xuất Khẩu Trả Lại trong Kinh tế -
Export Rebate Scheme
Export Rebate Scheme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Rebate Scheme / Chế Độ Giảm Thuế Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Export Restitution
Export Restitution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Restitution / Trợ Cấp Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Export Regulations
Export Regulations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Regulations / Điều Lệ Thuế Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Recoupment
Recoupment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoupment / Sự Bồi Thường; Sự Khấu Trừ trong Kinh tế -
Recoup
Recoup là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoup / Bồi Thường; Trừ Bớt trong Kinh tế -
Record Output
Record Output là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Record Output / Sản Lượng Kỉ Lục; Sản Lượng Cao Nhất trong Kinh tế -
Export Product
Export Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Product / Sản Phẩm Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Relevance Accounts
Relevance Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relevance Accounts / Những Báo Cáo Kế Toán Thích Hợp trong Kinh tế -
Relevance
Relevance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relevance / Sự Xác Đáng trong Kinh tế -
Releasor
Releasor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Releasor / Người Nhượng trong Kinh tế -
Release Of Goods Against Payment
Release Of Goods Against Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release Of Goods Against Payment / Giải Phóng Hàng Khi Thanh Toán trong Kinh tế -
Release A Tax (To…)
Release A Tax (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release A Tax (To...) / Miễn Một Khoản Thuế trong Kinh tế -
Relativities
Relativities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relativities / Yếu Tố Tương Đối trong Kinh tế -
Release Of Gold (For Export)
Release Of Gold (For Export) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release Of Gold (For Export) / Sự Giải Tỏa Việc Kiểm Soát Xuất Khẩu Vàng trong Kinh tế -
Record Of Goods Sold
Record Of Goods Sold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Record Of Goods Sold / Sổ Ghi Hàng Bán trong Kinh tế -