Trang chủ 2019
Danh sách
Mail Carrying Charges
Mail Carrying Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Carrying Charges / Phí Đưa Thư trong Kinh tế -
Mail Checklist
Mail Checklist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Checklist / Biểu Kiểm Tra Thư trong Kinh tế -
Mail Confirmation
Mail Confirmation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Confirmation / Giấy Xác Nhận Gởi Bưu Điện trong Kinh tế -
Mail Credit (Mail-Credit)
Mail Credit (Mail-Credit) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Credit (Mail-Credit) / Khoản Vay Tín Dụng Ngắn Hạn trong Kinh tế -
Mail Day
Mail Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Day / Ngày Gởi Bưu Điện; Hạn Chót Nhận Bưu Kiện Trong Tuần trong Kinh tế -
Payout Ratio
Payout Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payout Ratio / Tỉ Suất Cổ Tức Lợi Nhuận; Tỉ Suất Phân Phối trong Kinh tế -
Madison Avenue
Madison Avenue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Madison Avenue / Nghề Quảng Cáo Madrid Ma-Đơ-Rích trong Kinh tế -
Trade Secret
Trade Secret là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Secret / Bí Mật Thương Nghiệp; Bí Mật Nghề Nghiệp trong Kinh tế -
Mail Service
Mail Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Service / Bưu Vận; Dịch Vụ Bưu Chính trong Kinh tế -
Payout Ratio
Payout Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payout Ratio / Tỷ Suất Lợi Nhuận trong Kinh tế -
Madagascan
Madagascan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Madagascan / Thuộc Về Nước Ma-Đa-Ga-Sca; Người Ma-Đa-Ga-Sca trong Kinh tế -
Payment Terms
Payment Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment Terms / Điều Kiện Trả Tiền trong Kinh tế -
Trade Relations Association
Trade Relations Association là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Relations Association / [Mỹ] Hiệp Hội Quan hệ Mậu Dịch trong Kinh tế -
Payment Upon Arrival Of Shipping Documents
Payment Upon Arrival Of Shipping Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment Upon Arrival Of Shipping Documents / Trả Khi Chứng Từ Vận Chuyển Đã Đến trong Kinh tế -
Prior Period
Prior Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prior Period / Kỳ Trước; Tài Khóa Trước trong Kinh tế -
Made-To-Measure
Made-To-Measure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Made-To-Measure / May (Theo Số) Đo trong Kinh tế -
Payment Voucher
Payment Voucher là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment Voucher / Chứng Từ Thanh Toán trong Kinh tế -
Payment With Order
Payment With Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment With Order / (Sự) Trả Tiền Khi Đặt Hàng trong Kinh tế -
Mail Delivery
Mail Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Delivery / Sự Giao Thư; Sự Phát Thư trong Kinh tế -
Mail Department
Mail Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Department / Phòng Thư Từ trong Kinh tế -