Danh sách

Mail Department

Mail Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Department / Phòng Thư Từ trong Kinh tế -

Mail Deposit

Mail Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Deposit / Tiền Gởi Gởi Qua Bưu Điện trong Kinh tế -

Payments Deficit

Payments Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payments Deficit / Thâm Hụt Thanh Toán (Chỉ Tình Trạng Nhập Siêu Của Một Nước) trong Kinh tế -

Mail Interview

Mail Interview là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Interview / (Cuộc) Điều Tra, Phỏng Vấn Bằng Thư trong Kinh tế -

Trade Restrictions

Trade Restrictions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Restrictions / Hạn Chế Mậu Dịch trong Kinh tế -

Mail Matter

Mail Matter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Matter / Bưu Phẩm; Bưu Kiện trong Kinh tế -

Made In

Made In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Made In / Chế Tạo Tại trong Kinh tế -

Mail Order (Mail-Order)

Mail Order (Mail-Order) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Order (Mail-Order) / Đơn Đặt Hàng Qua Bưu Điện; Thư Đặt Hàng; Bán Hàng Qua Thư Tín trong Kinh tế -

Trade Regulations

Trade Regulations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Regulations / Điều Lệ Thương Mại, Thông Thương, Mậu Dịch trong Kinh tế -

Mail Sample

Mail Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mail Sample / Mẫu Hàng Gửi Qua Bưu Điện trong Kinh tế -

Payment Slip

Payment Slip là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment Slip / Tờ Khai Nộp Tiền trong Kinh tế -

Trade Register

Trade Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Register / Sổ Thương Mại; Sổ Nhà Buôn; Thương Bạ trong Kinh tế -

Prior Engagement

Prior Engagement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prior Engagement / Sự Cam Kết Trước trong Kinh tế -

Payment Stopped

Payment Stopped là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment Stopped / Đình Chỉ Thanh Toán (= Đình Trả Tiền) trong Kinh tế -

Trade Relations

Trade Relations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Relations / Quan Hệ Mậu Dịch trong Kinh tế -

Prior Preferred Stock

Prior Preferred Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prior Preferred Stock / Cổ Phiếu Tối Ưu Tiên trong Kinh tế -

Made-Up Box

Made-Up Box là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Made-Up Box / Hộp Hội Nghị trong Kinh tế -

Trade Relations Council

Trade Relations Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Relations Council / [Mỹ] Hiệp Hội Quan Hệ Mậu Dịch trong Kinh tế -

Made To Order (Made-To-Order)

Made To Order (Made-To-Order) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Made To Order (Made-To-Order) / Làm Theo Đơn Hàng trong Kinh tế -

Payments Coding Clerk

Payments Coding Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payments Coding Clerk / Nhân Viên Ghi Mã Thanh Toán trong Kinh tế -