Danh sách

Extenal Deficit

Extenal Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extenal Deficit / Thâm Hụt Đối Ngoại trong Kinh tế -

Short-Term Liabilities

Short-Term Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Liabilities / Nợ Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Profit-Sharing Note

Profit-Sharing Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Sharing Note / Cổ Phiếu Chia Lời trong Kinh tế -

Short-Term Market

Short-Term Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Market / Thị Trường Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Short Notice (At Short Notice)

Short Notice (At Short Notice) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Notice (At Short Notice) / Trong Ngắn Hạn; Trong Thời Hạn Ngắn trong Kinh tế -

Short-Term Money Market

Short-Term Money Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Money Market / Thị Trường Tiền Tệ Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Short Of Stock

Short Of Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Of Stock / Thiếu Chứng Khoán (Để Giao) trong Kinh tế -

Short-Term Note

Short-Term Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Note / Phiếu Khoán Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Extraterritorial Enforcement

Extraterritorial Enforcement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extraterritorial Enforcement / Sự Thi Hành Quyền Lãnh Ngoại; Đặc Quyền Ngoại Giao trong Kinh tế -

Extravagant Claim

Extravagant Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extravagant Claim / (Sự) Đòi Bồi Thường Quá Đáng; Khai Trình Tổn Thất Thái Quá trong Kinh tế -

Principal Shareholder

Principal Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal Shareholder / Cổ Đông Chính trong Kinh tế -

Product Ad (Vertisement)

Product Ad (Vertisement) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Ad (Vertisement) / Quảng Cáo Sản Phẩm trong Kinh tế -

Principal Place Of Business

Principal Place Of Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal Place Of Business / Địa Điểm Kinh Doanh Chính trong Kinh tế -

Profit-To-Sales Ratio

Profit-To-Sales Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-To-Sales Ratio / Tỉ Suất Lợi Nhuận Doanh Thu trong Kinh tế -

Shortage Of Capital

Shortage Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shortage Of Capital / Sự Thiếu Vốn trong Kinh tế -

Samson Ship

Samson Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Samson Ship / Tàu Đại Lực Sĩ; Tàu Chở Loại Hàng Cực Nặng trong Kinh tế -

Profit Margin

Profit Margin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit Margin / Mức, Tỉ Lệ Lợi Nhuận; Mức Doanh Lợi; Lợi Nhuận; Biên Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Principal Debtor

Principal Debtor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal Debtor / Người Mắc Nợ Chính, Con Nợ Chính trong Kinh tế -

Shortfall In…

Shortfall In... là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shortfall In... / (Sự) Tuột Giảm (Xuất Khấu...); Thiếu trong Kinh tế -

Product-Market Scope

Product-Market Scope là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product-Market Scope / Phạm Vi Sản Phẩm - Thị Trường trong Kinh tế -