Danh sách

Semivariable Costs

Semivariable Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semivariable Costs / Chi Phí Bán Khả Biến trong Kinh tế -

Value Of Wasted Materials

Value Of Wasted Materials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Value Of Wasted Materials / Giá Trị Phế Liệu trong Kinh tế -

Sampling; Judgement

Sampling; Judgement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling; Judgement / Phương Pháp Lấy Mẫu Bằng Phán Đoán trong Kinh tế -

Short Period Premium Rates

Short Period Premium Rates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Period Premium Rates / Mức Phí Bảo Hiểm Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Semi-Variable Costs

Semi-Variable Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semi-Variable Costs / Phí Tổn Nửa Biến Đổi trong Kinh tế -

Signature Stamp

Signature Stamp là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Signature Stamp / (Con) Dấu Chữ Ký trong Kinh tế -

Sliver Coin

Sliver Coin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sliver Coin / Đồng Tiền Bạc, Ngân Tệ trong Kinh tế -

Sliver Bullion

Sliver Bullion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sliver Bullion / Bạc Thoi trong Kinh tế -

Sliver Certificate

Sliver Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sliver Certificate / [Mỹ] Chứng Chỉ Bạc; Ngân Phiếu (Loại Phiếu Của Bộ Tài Chánh Mỹ Sử Dụng, Có Thể Đổi Lấy Bạc) trong Kinh tế -

Sliver Money

Sliver Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sliver Money / Tiền Đúc (Bằng Bạc) trong Kinh tế -

Signature Of A Firm (The…)

Signature Of A Firm (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Signature Of A Firm (The...) / Chữ Ký Của Công Ty trong Kinh tế -

Shoot Up

Shoot Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shoot Up / Tăng Giá Vùn Vụt trong Kinh tế -

Single Bag

Single Bag là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Bag / Túi Một Ngăn [Lời Ghi Trên Vận Đơn] trong Kinh tế -

Short-Term Capital Movement

Short-Term Capital Movement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Capital Movement / Lưu Động Vốn Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Extenal Deficit

Extenal Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extenal Deficit / Thâm Hụt Đối Ngoại trong Kinh tế -

Short-Term Liabilities

Short-Term Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Liabilities / Nợ Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Profit-Sharing Note

Profit-Sharing Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Sharing Note / Cổ Phiếu Chia Lời trong Kinh tế -

Short-Term Market

Short-Term Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Market / Thị Trường Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Short Notice (At Short Notice)

Short Notice (At Short Notice) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Notice (At Short Notice) / Trong Ngắn Hạn; Trong Thời Hạn Ngắn trong Kinh tế -

Short-Term Money Market

Short-Term Money Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Money Market / Thị Trường Tiền Tệ Ngắn Hạn trong Kinh tế -