Danh sách

Short-Lived Asset

Short-Lived Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Lived Asset / Tài Khoản (Sử Dụng) Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Promise

Promise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promise / Sự Hứa Hẹn; Lời Hứa trong Kinh tế -

Short-Paid Postage

Short-Paid Postage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Paid Postage / Bưu Phí Trả Thiếu trong Kinh tế -

Promise Of Sale

Promise Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promise Of Sale / Hứa Bán trong Kinh tế -

Short-Paid

Short-Paid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Paid / Thiếu Bưu Phí trong Kinh tế -

Promise To Pay

Promise To Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promise To Pay / (Sự) Hứa Trả trong Kinh tế -

Short-Range Forecast

Short-Range Forecast là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Range Forecast / Dự Báo (Trong) Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Promisee

Promisee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promisee / Người Được Hứa trong Kinh tế -

Promissory Note

Promissory Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promissory Note / Kỳ Phiếu trong Kinh tế -

Promising Market

Promising Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promising Market / Thị Trường Đầy Hứa Hẹn trong Kinh tế -

Profitless Business

Profitless Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profitless Business / Việc Kinh Doanh Không Lãi trong Kinh tế -

Profitless

Profitless là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profitless / Không Có Lãi trong Kinh tế -

Profiteering

Profiteering là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profiteering / Sự Kiếm Được Bạo Lợi; Sự Kiếm Được Lãi To trong Kinh tế -

Proletariat

Proletariat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proletariat / Giai Cấp Vô Sản trong Kinh tế -

Profiteer

Profiteer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profiteer / Kẻ Bạo Lợi; Kẻ Hoạch Tài; Tay Áp-Phe; Kẻ Đầu Cơ Thời Cuộc; Gian Thương trong Kinh tế -

Shortrun Financial Decision

Shortrun Financial Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shortrun Financial Decision / Quyết Định Tài Chính Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Profit-Earnings Ratio

Profit-Earnings Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Earnings Ratio / Tỉ Suất Khả Năng Sinh Lợi trong Kinh tế -

Projected Cost Of Production

Projected Cost Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Projected Cost Of Production / Dự Toán Chi Phí Sản Xuất trong Kinh tế -

Short-Range

Short-Range là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Range / Ngắn Hạn; Khoảng Thời Gian Ngắn; Đoản Kỳ; (Hỏa Tiễn...) Tầm Ngắn trong Kinh tế -

Projected Price

Projected Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Projected Price / Giá Dự Toán trong Kinh tế -