Danh sách

Warning Shot

Warning Shot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Warning Shot / Lời Cảnh Báo trong Kinh tế -

Shorthanded

Shorthanded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shorthanded / Thiếu Người Làm; Thiếu Nhân Viên; Thiếu Thợ trong Kinh tế -

Warning Strike

Warning Strike là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Warning Strike / Bãi Công Cảnh Cáo trong Kinh tế -

Short-Haul Night

Short-Haul Night là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Haul Night / Chuyến Bay Cự Ly Ngắn (Chở Hàng Hoặc Chở Khách) trong Kinh tế -

Warning Sign

Warning Sign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Warning Sign / Biển Báo Hiệu trong Kinh tế -

Warehouse Keeper

Warehouse Keeper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Warehouse Keeper / Người Coi Kho; Người Quản Lý Trông Kho trong Kinh tế -

Protectionist Policy

Protectionist Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protectionist Policy / Chính Sách Bảo Hộ (Mật Dịch) trong Kinh tế -

Year-To-Date

Year-To-Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Year-To-Date / Cộng Dồn Trên Tài Khóa Hiện Hành trong Kinh tế -

Schedule Of Fixed Charges

Schedule Of Fixed Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Schedule Of Fixed Charges / Bảng Liệt Kê Chi Phí Cố Định trong Kinh tế -

Schedule Of Freight Rates

Schedule Of Freight Rates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Schedule Of Freight Rates / Bảng Liệt Kê Vận Phí, Suất Cước trong Kinh tế -

Shortlist (Short List, Short-List)

Shortlist (Short List, Short-List) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shortlist (Short List, Short-List) / Danh Sách (Những Người Xin Việc) Được Chọn Bổ Sung; Danh Sách Trúng Tuyển trong Kinh tế -

Short-Lived Asset

Short-Lived Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Lived Asset / Tài Khoản (Sử Dụng) Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Promise

Promise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promise / Sự Hứa Hẹn; Lời Hứa trong Kinh tế -

Short-Paid Postage

Short-Paid Postage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Paid Postage / Bưu Phí Trả Thiếu trong Kinh tế -

Promise Of Sale

Promise Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promise Of Sale / Hứa Bán trong Kinh tế -

Short-Paid

Short-Paid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Paid / Thiếu Bưu Phí trong Kinh tế -

Promise To Pay

Promise To Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promise To Pay / (Sự) Hứa Trả trong Kinh tế -

Short-Range Forecast

Short-Range Forecast là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Range Forecast / Dự Báo (Trong) Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Promisee

Promisee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promisee / Người Được Hứa trong Kinh tế -

Promissory Note

Promissory Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promissory Note / Kỳ Phiếu trong Kinh tế -