Danh sách

Shortrun Financial Decision

Shortrun Financial Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shortrun Financial Decision / Quyết Định Tài Chính Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Profit-Earnings Ratio

Profit-Earnings Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Earnings Ratio / Tỉ Suất Khả Năng Sinh Lợi trong Kinh tế -

Projected Cost Of Production

Projected Cost Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Projected Cost Of Production / Dự Toán Chi Phí Sản Xuất trong Kinh tế -

Short-Range

Short-Range là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Range / Ngắn Hạn; Khoảng Thời Gian Ngắn; Đoản Kỳ; (Hỏa Tiễn...) Tầm Ngắn trong Kinh tế -

Projected Price

Projected Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Projected Price / Giá Dự Toán trong Kinh tế -

Prolongation Clause

Prolongation Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prolongation Clause / Điều Khoản Kéo Dài Hợp Đồng Thuê Tàu Định Kỳ trong Kinh tế -

Projected Sales

Projected Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Projected Sales / Mức Bán Dự Kiến trong Kinh tế -

Profit-Earning (Capacity)

Profit-Earning (Capacity) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Earning (Capacity) / Khả Năng Sinh Lợi trong Kinh tế -

Projection

Projection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Projection / Sự Dự Đoán; Dự Phóng trong Kinh tế -

Prolongation Of A Bill

Prolongation Of A Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prolongation Of A Bill / (Sự) Kéo Dài Kỳ Hạn Hối Phiếu trong Kinh tế -

Short Comings

Short Comings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Comings / Khuyết Điểm; Chỗ Thiếu trong Kinh tế -

Short Code Dialling

Short Code Dialling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Code Dialling / Mã Số Ngắn (Điện Thoại) trong Kinh tế -

Professional Workers

Professional Workers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Workers / Công Nhân Lành Nghề trong Kinh tế -

Shop Without (Going) Shopping

Shop Without (Going) Shopping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shop Without (Going) Shopping / Cửa Hàng Giao Tận Nhà; Cửa Hàng Khỏi Đi Mua trong Kinh tế -

Progressive Rate

Progressive Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive Rate / Thuế Suất Lũy Tiến trong Kinh tế -

Sinking Fund Policy

Sinking Fund Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Policy / Đơn Bảo Hiểm Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -

Progressive Taxation

Progressive Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive Taxation / Chế Độ Thuế Lũy Tiến trong Kinh tế -

Progressive Total

Progressive Total là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive Total / Mức Lũy Kế trong Kinh tế -

Extortionate Price

Extortionate Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extortionate Price / Giá Quá Đắt; Giá Quá Cao trong Kinh tế -

Sinking Fund Requirements

Sinking Fund Requirements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Requirements / Khoản Phải Tăng Thêm Cho Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -