Danh sách

Active Bank Account

Active Bank Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Active Bank Account / Tài Khoản Còn Tiền Gởi Ở Ngân Hàng trong Kinh tế -

Accrual Method (Of Accounting)

Accrual Method (Of Accounting) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual Method (Of Accounting)/ /Phương Pháp Kế Toán Lũy Kế, Tính Trước trong Kinh tế -

Activity Sampling

Activity Sampling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Activity Sampling / (Sự) Lấy Mẫu Kiểm Tra Một Số Hoạt Động trong Kinh tế -

Accrual Of Interest

Accrual Of Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual Of Interest / Sự Lũy Kế Lợi Tức trong Kinh tế -

Active Circulation

Active Circulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Active Circulation / Lượng Lưu Thông (Tiền Tệ) trong Kinh tế -

Accrual Of Wages (The)

Accrual Of Wages (The) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual Of Wages (The) / Chi Phí Lương Bổng Tính Trước trong Kinh tế -

Accrual

Accrual là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual / Sự Dồn Tích, Sự Tích Lại, Số Lượng Tính Dồn Lại, Số Tiền Phải Tính Trước trong Kinh tế -

Acquired Surplus

Acquired Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquired Surplus / Thặng Dư Thu Được trong Kinh tế -

Acquisition Of Assets

Acquisition Of Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Of Assets / Sự Mua Sắm Tài Sản trong Kinh tế -

Acquisition Price

Acquisition Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Price / Giá Mua Sắm trong Kinh tế -

Accumulated Debt

Accumulated Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Debt / Nợ Tích Lũy trong Kinh tế -

Accumulated Earnings

Accumulated Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Earnings / Lãi, Tiền Kiếm Được Tích Lũy trong Kinh tế -

Accumulated Outlay

Accumulated Outlay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Outlay / Chi Tiêu Tích Lũy trong Kinh tế -

Accumulation Unit

Accumulation Unit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulation Unit / Cơ Sở Tăng Vốn Đầu Tư, Đơn Vị Tích Lũy trong Kinh tế -

Accredited

Accredited là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accredited / Người Thụ Hưởng Thư Tín Dụng trong Kinh tế -

Acquisition Of A Claim

Acquisition Of A Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Of A Claim / Sự Thủ Đắc Trái Quyền (Của Người Khác) trong Kinh tế -

Accredited Party

Accredited Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accredited Party / Người Xin Được Thư Tín Dụng, Người Hưởng trong Kinh tế -

Acknowledgement Of Declaration

Acknowledgement Of Declaration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acknowledgement Of Declaration / Thư Xác Nhận Tuyên Bố trong Kinh tế -

Accredited Representative

Accredited Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accredited Representative / Người Chào Hàng Lưu Động trong Kinh tế -

Acquisition Policy

Acquisition Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Policy / Chính Sách Mua Lại, Chính Sách Thâu Tóm (Thêm Những Công Ty Khác) trong Kinh tế -