Danh sách

Active Trade

Active Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Active Trade / Thương Mại Chủ Động trong Kinh tế -

Active Trust

Active Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Active Trust / Tín Thác, Ủy Thác Tích Cực trong Kinh tế -

Activity Costing

Activity Costing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Activity Costing / (Việc) Tính Chi Phí Hoạt Động trong Kinh tế -

Action Advertising

Action Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Action Advertising / Quảng Cáo Tác Động trong Kinh tế -

Active Money 2

Active Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Active Money / Tiền Đang Lưu Thông trong Kinh tế -

Action Of Law

Action Of Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Action Of Law / Hành Vi Kiện Tụng, Tố Tụng Pháp Lý trong Kinh tế -

Active Borrower

Active Borrower là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Active Borrower / Quốc Gia Hiện Vẫn Đang Nhận Các Khoản Cho Vay Của Ngân Hàng Thế Giới trong Kinh tế -

Action For Compensation For Loss

Action For Compensation For Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Action For Compensation For Loss / Tố Tụng Đòi Bồi Thường Tổn Thất trong Kinh tế -

Active Capital

Active Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Active Capital / Vốn Hoạt Động trong Kinh tế -

Action For Compensation For Non-Delivery

Action For Compensation For Non-Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Action For Compensation For Non-Delivery / Tố Tụng Đòi Bồi Thường Vì Không Giao Hàng trong Kinh tế -

Acquisition Of Assets

Acquisition Of Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Of Assets / Sự Mua Sắm Tài Sản trong Kinh tế -

Acquisition Price

Acquisition Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Price / Giá Mua Sắm trong Kinh tế -

Acquisitive Capital

Acquisitive Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisitive Capital / Tư Bản Kiếm Được, Vốn Thủ Đắc trong Kinh tế -

Acquisitive Instinct (The)

Acquisitive Instinct (The) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisitive Instinct (The) / Bản Năng Chiếm Hữu trong Kinh tế -

Acquisitive Society

Acquisitive Society là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisitive Society / Xã Hội Thủ Đắc, Xã Hội Vị Lợi trong Kinh tế -

Acquit

Acquit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquit / Trả Hết, Trang Trải (Nợ), Tha Bổng, Tha Tội, Tuyên Bố Trắng Án trong Kinh tế -

Acreage

Acreage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acreage / Diện Tích (Tính Theo Mẫu Anh) trong Kinh tế -

Across-The-Board Percentage Reduction

Across-The-Board Percentage Reduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Across-The-Board Percentage Reduction / Sự Giảm Giá Đồng Loạt Theo Tỷ Lệ Phần Trăm trong Kinh tế -

Action In Respect Of Loss Or Damage To Goods

Action In Respect Of Loss Or Damage To Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Action In Respect Of Loss Or Damage To Goods / Tố Tụng Về Việc Mất Mát Hoặc Thiệt Hại Hàng Hóa trong Kinh tế -

Accrual Basis

Accrual Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual Basis / Cơ Sở Kế Toán Lũy Kế, Nguyên Tắc Kế Toán Dồn Tích trong Kinh tế -