Trang chủ 2019
Danh sách
Confidence Coefficient
Confidence Coefficient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Coefficient / Hệ Số Tin Cậy trong Kinh tế -
Conditions Of The Market
Conditions Of The Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditions Of The Market / Tình Hình Của Thị Trường trong Kinh tế -
Data Name
Data Name là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Name / Tên Dữ Liệu trong Kinh tế -
Data Handbook
Data Handbook là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Handbook / Sổ Tay Dữ Liệu trong Kinh tế -
Confidence Game
Confidence Game là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Game / Sự Bội Tín, Hành Động Lừa Đảo trong Kinh tế -
Confidence Level
Confidence Level là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Level / Mức Tin Cậy trong Kinh tế -
Data Not Of Available
Data Not Of Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Not Of Available / Không Có Dữ Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -
Confidence Limits
Confidence Limits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Limits / Giới Hạn Tin Cậy trong Kinh tế -
Data Phone
Data Phone là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Phone / Điện Thoại Dữ Liệu trong Kinh tế -
Confidential Clerk
Confidential Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidential Clerk / Nhân Viên Tin Cẩn trong Kinh tế -
Confirmation Of Cable
Confirmation Of Cable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Cable / [ Anh] Giấy Chứng Thực Điện Báo trong Kinh tế -
Confirmation Of Declaration
Confirmation Of Declaration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Declaration / Giấy Xác Nhận Lời Khai trong Kinh tế -
Confirmation Of Sales
Confirmation Of Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Sales / Giấy Xác Nhận Bán Hàng trong Kinh tế -
Option On Debt Instruments
Option On Debt Instruments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option On Debt Instruments / Quyền Chọn Mua Bán Công Cụ Nợ trong Kinh tế -
Option On Interest Rate Futures
Option On Interest Rate Futures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option On Interest Rate Futures / Quyền Chọn Mua Hoặc Bán Hợp Đồng Kỳ Hạn Lãi Suất trong Kinh tế -
Confirmation Of Order
Confirmation Of Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Order / Giấy Xác Nhận Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -
Configure
Configure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Configure / Cấu Hình trong Kinh tế -
Confirmation Of Price
Confirmation Of Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Price / Sự Xác Nhận Giá; Giấy Xác Nhận Giá trong Kinh tế -
Confirm
Confirm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirm / Xác Nhận; Chứng Thực, Bảo Chi (Xác Nhận Trả), Củng Cố; Phê Chuẩn ( Một Điều Ước); Chuẩn Nhận (Một Tờ Trình), Hợp Thức Hóa; Xác Nhận Sự Hữu Hiệu ( Của Một Cuộc Tuyển Cử) trong Kinh tế -
Ordinary Demand Curve (Micro Econ)
Ordinary Demand Curve (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ordinary Demand Curve (Micro Econ) / Đường Cầu Thông Thường (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -