Danh sách

Confidence Coefficient

Confidence Coefficient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Coefficient / Hệ Số Tin Cậy trong Kinh tế -

Conditions Of The Market

Conditions Of The Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditions Of The Market / Tình Hình Của Thị Trường trong Kinh tế -

Data Name

Data Name là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Name / Tên Dữ Liệu trong Kinh tế -

Data Handbook

Data Handbook là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Handbook / Sổ Tay Dữ Liệu trong Kinh tế -

Confidence Game

Confidence Game là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Game / Sự Bội Tín, Hành Động Lừa Đảo trong Kinh tế -

Confidence Level

Confidence Level là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Level / Mức Tin Cậy trong Kinh tế -

Data Not Of Available

Data Not Of Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Not Of Available / Không Có Dữ Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -

Confidence Limits

Confidence Limits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidence Limits / Giới Hạn Tin Cậy trong Kinh tế -

Data Phone

Data Phone là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Phone / Điện Thoại Dữ Liệu trong Kinh tế -

Confidential Clerk

Confidential Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confidential Clerk / Nhân Viên Tin Cẩn trong Kinh tế -

Confirmation Of Cable

Confirmation Of Cable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Cable / [ Anh] Giấy Chứng Thực Điện Báo trong Kinh tế -

Confirmation Of Declaration

Confirmation Of Declaration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Declaration / Giấy Xác Nhận Lời Khai trong Kinh tế -

Confirmation Of Sales

Confirmation Of Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Sales / Giấy Xác Nhận Bán Hàng trong Kinh tế -

Option On Debt Instruments

Option On Debt Instruments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option On Debt Instruments / Quyền Chọn Mua Bán Công Cụ Nợ trong Kinh tế -

Option On Interest Rate Futures

Option On Interest Rate Futures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option On Interest Rate Futures / Quyền Chọn Mua Hoặc Bán Hợp Đồng Kỳ Hạn Lãi Suất trong Kinh tế -

Confirmation Of Order

Confirmation Of Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Order / Giấy Xác Nhận Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Configure

Configure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Configure / Cấu Hình trong Kinh tế -

Confirmation Of Price

Confirmation Of Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Price / Sự Xác Nhận Giá; Giấy Xác Nhận Giá trong Kinh tế -

Confirm

Confirm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirm / Xác Nhận; Chứng Thực, Bảo Chi (Xác Nhận Trả), Củng Cố; Phê Chuẩn ( Một Điều Ước); Chuẩn Nhận (Một Tờ Trình), Hợp Thức Hóa; Xác Nhận Sự Hữu Hiệu ( Của Một Cuộc Tuyển Cử) trong Kinh tế -

Ordinary Demand Curve (Micro Econ)

Ordinary Demand Curve (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ordinary Demand Curve (Micro Econ) / Đường Cầu Thông Thường (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -