Trang chủ 2019
Danh sách
Annuity Assurance
Annuity Assurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Assurance / Bảo Hiểm Niên Kim trong Kinh tế -
Permissible To Deal
Permissible To Deal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Permissible To Deal / Sự Được Phép Giao Dịch ở Thị Trường Chứng Khoán trong Kinh tế -
Annual Serial Instalments
Annual Serial Instalments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Serial Instalments / (Các) Khoản Trả Góp Theo Đợt Hàng Năm trong Kinh tế -
Congestion Surcharge
Congestion Surcharge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congestion Surcharge / Vận Phí Bổ Sung Do Cảng Khẩu Bị Tắc Nghẽn trong Kinh tế -
Annual Statement
Annual Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Statement / Bản Báo Cáo Doanh Nghiệp Hàng Năm trong Kinh tế -
Personel File Card
Personel File Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel File Card / Phiếu Nhận Dạng Nhân Viên trong Kinh tế -
Annual Statement of Receipts And Expenditures
Annual Statement of Receipts And Expenditures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Statement of Receipts And Expenditures / Bản Quyết Toán Thu Chi Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Subscription
Annual Subscription là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Subscription / Sự Đặt Mua Dài Hạn Cả Năm trong Kinh tế -
Annual Summary
Annual Summary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Summary / Báo Cáo Tóm Tắt Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Tax
Annual Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Tax / Thuế Đóng Hàng Năm trong Kinh tế -
De Jure Company
De Jure Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng De Jure Company / Công Ty Thành Lập Theo Luật Định; Công Ty Hợp Pháp trong Kinh tế -
Annual Guaranteed Salary
Annual Guaranteed Salary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Guaranteed Salary / Tiền Lương Bảo Đảm Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Receipts
Annual Receipts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Receipts / Thu Nhập Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Rental
Annual Rental là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Rental / Tiền Thuê Năm trong Kinh tế -
Annual Premium
Annual Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Premium / Phí Bảo Hiểm Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Ratio Of Profit
Annual Ratio Of Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Ratio Of Profit / Mức Lợi Nhuận Hàng Năm; Tỷ Lệ Lãi Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Quota
Annual Quota là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Quota / Hạn Ngạch Hàng Năm; Định Mức Năm trong Kinh tế -
Annual Report And Account
Annual Report And Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Report And Account / Báo Cáo Và Kết Toán Hàng Năm trong Kinh tế -
Annuity Bond
Annuity Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Bond / Trái Phiếu Niên Kim. Trái Phiếu Có Lãi Được Trả Vô Hạn Và Không Có Ngày Đáo Hạn trong Kinh tế -
Annual Review
Annual Review là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Review / Thẩm Tra Hàng Năm trong Kinh tế -